Từ: bô đào có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bô đào:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đào

bô đào
Trốn mất, đào vong. ◇Nho lâm ngoại sử 史:
Trinh thần lương tá, hốt vi bội nghịch chi nhân; quận thủ bộ tào, cánh tác bô đào chi khách
佐, 人; 曹, 客 (Đệ thất hồi).Người phạm tội đi trốn tránh. ◇Đỗ Phủ 甫:
Nại hà hiệt lại đồ, Ngư đoạt thành bô đào
徒, (Khiển ngộ 遇).

Nghĩa chữ nôm của chữ: bô

:bô lão
:nói bô bô
:kêu bô bô
:vải bô
:xế chiều
:vải bô
:bô bô
:mốc trên dấm dưa
:bô (bữa cơm quá trưa); nhật bô (xế chiều); bô xuyết (ăn uống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đào

đào:ả đào; đào hoa
đào:hào đào (la khóc)
đào:hào đào (la khóc)
đào:ả đào; đào hoa
đào:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào
đào:hoa đào
đào:ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu)
đào:sông đào (sông nhân tạo)
đào:ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu)
đào:quả bồ đào, rượu bồ đào
đào:đào ngũ, đào tẩu
đào:đào ngũ, đào tẩu
đào:đào bới; đào mỏ
đào:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào
đào󰘍:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào
đào:trái đào
bô đào tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bô đào Tìm thêm nội dung cho: bô đào