Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: biết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ biết:
Biến thể phồn thể: 癟;
Pinyin: pie1, bie3, bie1;
Việt bính: bit6;
瘪 biết, tất
biết (gdhn)
Pinyin: pie1, bie3, bie1;
Việt bính: bit6;
瘪 biết, tất
Nghĩa Trung Việt của từ 瘪
Giản thể của chữ 癟.biết (gdhn)
Nghĩa của 瘪 trong tiếng Trung hiện đại:
[biē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: BIẾT
名
ma-cà-bông。见瘪三。
Ghi chú: 另见biě
Từ ghép:
瘪三
Từ phồn thể: (癟)
[biě]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: BIẾT
形
móm; móp; móp méo; bẹp; lép; xẹp; óp; tẹt; đét; quắt queo; tóp。物体表面凹下去;不饱满。
干瘪。
khô tóp; khô quắt; khô đét
瘪谷。
lúa lép
没牙瘪嘴儿。
không răng miệng móm
车带瘪了。
lốp xe xẹp rồi
乒乓球瘪了。
trái ping-pong móp rồi
瘪鼻子。
mũi tẹt
Ghi chú: 另见biē
Từ ghép:
瘪螺痧 ; 瘪瘦 ; 瘪塌塌
Số nét: 15
Hán Việt: BIẾT
名
ma-cà-bông。见瘪三。
Ghi chú: 另见biě
Từ ghép:
瘪三
Từ phồn thể: (癟)
[biě]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: BIẾT
形
móm; móp; móp méo; bẹp; lép; xẹp; óp; tẹt; đét; quắt queo; tóp。物体表面凹下去;不饱满。
干瘪。
khô tóp; khô quắt; khô đét
瘪谷。
lúa lép
没牙瘪嘴儿。
không răng miệng móm
车带瘪了。
lốp xe xẹp rồi
乒乓球瘪了。
trái ping-pong móp rồi
瘪鼻子。
mũi tẹt
Ghi chú: 另见biē
Từ ghép:
瘪螺痧 ; 瘪瘦 ; 瘪塌塌
Chữ gần giống với 瘪:
㾶, 㾷, 㾸, 㾹, 㾺, 㾻, 㾼, 㾽, 㾾, 㾿, 㿀, 瘚, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘠, 瘡, 瘢, 瘤, 瘨, 瘪, 瘫, 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,Dị thể chữ 瘪
癟,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 瘪;
Pinyin: bie3, pie1, bie1;
Việt bính: bit6;
癟 biết
◎Như: đỗ tử ngạ biết liễu 肚子餓癟了 bụng đói lép cả rồi.
(Tính) Xẹp, bẹp, tóp lại.
◎Như: bì cầu lậu khí, việt lai việt biết liễu 皮球漏氣, 越來越癟了 quả bóng da xì hơi, càng lúc càng xẹp xuống.
(Động) Làm hõm xuống, hóp lại, chúm, mím.
◎Như: biết chủy 癟嘴 mím miệng.
(Động) Sụp đổ.
(Động) Khó chịu đựng được, làm cho quẫn bách.
◎Như: trì trì bất phát hướng, chân thị biết nhân 遲遲不發餉, 真是癟人 lần khân không phát lương, thật là làm cho người ta khốn đốn.
biết (gdhn)
Pinyin: bie3, pie1, bie1;
Việt bính: bit6;
癟 biết
Nghĩa Trung Việt của từ 癟
(Tính) Hõm, lép.◎Như: đỗ tử ngạ biết liễu 肚子餓癟了 bụng đói lép cả rồi.
(Tính) Xẹp, bẹp, tóp lại.
◎Như: bì cầu lậu khí, việt lai việt biết liễu 皮球漏氣, 越來越癟了 quả bóng da xì hơi, càng lúc càng xẹp xuống.
(Động) Làm hõm xuống, hóp lại, chúm, mím.
◎Như: biết chủy 癟嘴 mím miệng.
(Động) Sụp đổ.
(Động) Khó chịu đựng được, làm cho quẫn bách.
◎Như: trì trì bất phát hướng, chân thị biết nhân 遲遲不發餉, 真是癟人 lần khân không phát lương, thật là làm cho người ta khốn đốn.
biết (gdhn)
Dị thể chữ 癟
瘪,
Tự hình:

Dịch biết sang tiếng Trung hiện đại:
懂; 明白 《知道; 了解。》biết điều; biết chuyện.懂事
biết tiếng Anh
懂英语
发觉 《开始知道(隐藏的或以前没注意到的事)。》
sau khi dập tắt lửa, anh ấy mới biết mình bị thương.
火扑灭了以后, 他才发觉自己受了伤。
会; 能 《表示懂得怎么样做或有能力做(多半指需要学习的事情)。》
tôi không biết trượt băng.
我不会滑冰。
đứa bé này vừa mới biết đi, chưa biết nói rành.
这孩子刚会走路, 还不大会说话。
记事儿 《指小孩儿对事物已经有辨别和记忆的能力。》
tôi lên năm, mới biết chuyện một tý.
我五岁才记事儿。
认识 《能够确定某一人或事物是这个人或事物而不是别的。》
tôi biết anh ta.
我认识他。
anh ấy không biết loại thảo dược này.
他不认识这种草药。
审; 知; 知道; 知悉; 知晓; 晓得; 悉《对于事实或道理有认识; 懂事。》
đã biết thì nói; biết đến đâu nói đến đó.
知无不言
chỉ biết một mà không biết hai.
知其一不知其二。
câu này không biết ai nói đây.
这话不知是谁说的。
những việc anh ấy biết thì rất nhiều.
他知道的事情很多。
tôi biết ý của anh.
你的意思我知道。
quen thuộc; quen biết.
熟悉
。
thư gởi cho biết.
来函敬悉
。
Nghĩa chữ nôm của chữ: biết
| biết | 別: | biết điều; hiểu biết |
| biết | 瘪: | Biết can (Xẹp, co rúm) |
| biết | 癟: | Xẹp, co rúm |
| biết | 𪿍: | biết đâu; biết mùi; biết tiếng |
| biết | 蹩: | biết cước (đi giày vải) |
| biết | 鱉: | biết giáp (mu rùa) |
| biết | 鳖: | biết giáp (mu rùa) |

Tìm hình ảnh cho: biết Tìm thêm nội dung cho: biết
