Từ: cách, cức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cách, cức:

革 cách, cức

Đây là các chữ cấu thành từ này: cách,cức

cách, cức [cách, cức]

U+9769, tổng 9 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ge2, ji2, ji3;
Việt bính: gaak3 gaap3 gik1
1. [變革] biến cách 2. [兵革] binh cách 3. [改革] cải cách 4. [革故鼎新] cách cố đỉnh tân 5. [革職] cách chức 6. [革面] cách diện 7. [革面洗心] cách diện tẩy tâm 8. [革命] cách mệnh 9. [革心] cách tâm 10. [革新] cách tân;

cách, cức

Nghĩa Trung Việt của từ 革

(Động) Đổi, thay.
◎Như: cách mệnh
đổi triều đại, thay đổi chế độ.
§ Ghi chú: Xem thêm từ này.

(Động)
Trừ bỏ đi.
◎Như: cách chức tước bỏ chức vị.
◇Lưu Trú : Lập lễ giáo dĩ cách kì tệ tính, phong di tục dịch nhi thiên hạ chánh hĩ , (Phong tục ) Đặt lễ giáo để trừ bỏ tính xấu xa, thay đổi phong tục mà thiên hạ thành chính trực vậy.

(Danh)
Da giống thú đã thuộc, bỏ sạch lông.
◇Thi Kinh : Cao dương chi cách, Tố ti ngũ vực , (Thiệu nam , Cao dương ) (Áo) bằng da cừu, Tơ trắng trăm sợi (tức là năm "vực").

(Danh)
Da.
◇Lễ Kí : Phu cách sung doanh, nhân chi phì dã , (Lễ vận ) Da dẻ dày dặn, người bép mập.

(Danh)
Tiếng cách, một tiếng trong bát âm.
◎Như: tiếng trống tiếng bộc gọi là tiếng cách.

(Danh)
Lông cánh loài chim.

(Danh)
Áo giáp mũ trụ (của quân đội thời xưa).
◎Như: binh cách áo giáp của quân lính.
◇Sử Kí : Cố kiên cách lợi binh bất túc dĩ vi thắng, cao thành thâm trì bất túc dĩ vi cố, nghiêm lệnh phồn hình bất túc dĩ vi uy , , (Lễ thư ) Cho nên áo dày mũ trụ, vũ khí sắc bén chưa đủ để mà thắng trận, thành cao hào sâu chưa đủ là kiên cố, lệnh nghiêm khắc, hình phạt nhiều chưa đủ ra uy.

(Danh)
Họ Cách.Một âm là cức.

(Tính)
Nguy cấp.
◎Như: bệnh cức bệnh nguy kịch.
◇Lễ Kí : Phu tử chi bệnh cức hĩ (Đàn cung thượng ) Bệnh của thầy đã nguy ngập.

cách, như "cách mạng; cải cách; cách chức" (gdhn)
rắc, như "gieo rắc" (gdhn)

Nghĩa của 革 trong tiếng Trung hiện đại:

[gé]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 9
Hán Việt: CÁCH
1. da thuộc; da。去了毛并且加过工的兽皮。
皮革
da
2. họ Cách。姓。
3. cải cách; thay đổi。改变。
革新
cách tân; đổi mới.
变革
cải cách
4. khai trừ; cách chức。开除;撤除(职务)。
开革
khai trừ
革职
cách chức
Ghi chú: 另见jí
Từ ghép:
革出 ; 革除 ; 革故鼎新 ; 革履 ; 革命 ; 革命家 ; 革新 ; 革职
[jí]
Bộ: 革(Cách)
Hán Việt: CÁCH

nguy cấp; nguy kịch (bệnh)。(病)危急。

Chữ gần giống với 革:

,

Chữ gần giống 革

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 革 Tự hình chữ 革 Tự hình chữ 革 Tự hình chữ 革

Nghĩa chữ nôm của chữ: cức

cức:cức phán (rất mong)
cức:cức bì
cức:lôi cức (bị sét đánh chết)
cách, cức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cách, cức Tìm thêm nội dung cho: cách, cức