Từ: cú, hú có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cú, hú:

够 cú, hú夠 cú, hú

Đây là các chữ cấu thành từ này: cú,

cú, hú [cú, hú]

U+591F, tổng 11 nét, bộ Tịch 夕
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 夠;
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;

cú, hú

Nghĩa Trung Việt của từ 够

Cũng như .
cấu, như "cấu cách (đủ tài)" (gdhn)

Nghĩa của 够 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (夠)
[gòu]
Bộ: 夕 - Tịch
Số nét: 11
Hán Việt: CẤU
1. đủ; đầy đủ。数量上可以满足需要。
钱够不够?
đủ tiền không?
老觉得时间不够用。
luôn cảm thấy không đủ thời gian.
2. đạt (một mức độ nhất định)。达到某一点或某种程度。
够格
đúng quy cách
够结实
khá chắc chắn
3. với; với tới; với tay; với lấy。(用于等)伸向不易达到的地方去接触或拿来。
够不着
với không tới
够得着
với tới
Từ ghép:
够本 ; 够格 ; 够交情 ; 够劲儿 ; 够朋友 ; 够呛 ; 够戗 ; 够瞧的 ; 够受的 ; 够味儿 ; 够意思

Chữ gần giống với 够:

, , 𡖡,

Dị thể chữ 够

, , ,

Chữ gần giống 够

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 够 Tự hình chữ 够 Tự hình chữ 够 Tự hình chữ 够

cú, hú [cú, hú]

U+5920, tổng 11 nét, bộ Tịch 夕
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;

cú, hú

Nghĩa Trung Việt của từ 夠

(Phó) Đủ (số lượng).
◎Như: giá điểm tiền bất cú mãi kiện y phục
số tiền đó không đủ mua bộ quần áo, giá bình ẩm liệu chỉ cú nhất cá nhân hát cái bình đồ uống đó chỉ đủ một người uống.

(Phó)
Đủ, đạt tới (trình độ).
◎Như: cú khoái đủ nhanh, cú hảo đủ tốt, thái cú bất cú hàm? món ăn đủ mặn chưa?
◇Bá Dương : Đáo na nhất đại tài năng cú hảo khởi lai? (Xú lậu đích Trung Quốc nhân ) Ðến đời nào thì mới thật khá lên được?

(Phó)
Nhàm chán, ngán, ngấy.
◎Như: đại ngư đại nhục ngã dĩ kinh cật cú liễu món ngon vật béo tôi đã ăn chán ngán cả rồi, giá chủng thoại ngã thính cú liễu những lời nói như thế tôi đã chán nghe lắm rồi.
§ Ta quen đọc là .
§ Cũng viết là .
cấu, như "cấu cách (đủ tài)" (gdhn)

Chữ gần giống với 夠:

, , 𡖡,

Dị thể chữ 夠

, ,

Chữ gần giống 夠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 夠 Tự hình chữ 夠 Tự hình chữ 夠 Tự hình chữ 夠

Nghĩa chữ nôm của chữ: hú

:hú hí
: 
:hú hí
:hú hí
:hú hồn, hú vía
:xuân phong hoà hú (ấm áp)
:hú hồn, hú vía
:hú tửu (uống quá độ)
cú, hú tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cú, hú Tìm thêm nội dung cho: cú, hú