Cao su chống va đập cửa

Từ: cự, củ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cự, củ:

拒 cự, củ

Đây là các chữ cấu thành từ này: cự,củ

cự, củ [cự, củ]

U+62D2, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju4, ju3;
Việt bính: keoi5
1. [拒敵] cự địch 2. [拒扞] cự hãn 3. [拒絕] cự tuyệt 4. [扞拒] hãn cự;

cự, củ

Nghĩa Trung Việt của từ 拒

(Động) Chống lại.
◎Như: cự địch
chống địch.
◇Đỗ Mục : Sử lục quốc các ái kì nhân, tắc túc dĩ cự Tần 使, (A phòng cung phú ) Sáu nước nếu biết yêu thương dân mình, thì đủ sức chống lại nhà Tần.

(Động)
Cầm giữ, cứ thủ.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Vi do tử cự trại môn, tranh nại trại hậu tặc quân dĩ nhập , (Đệ thập lục hồi) (Điền) Vi vẫn liều chết giữ cửa trại, nhưng quân giặc đã kéo được vào cửa sau.

(Động)
Từ khước, không tiếp nhận.
◎Như: cự tuyệt nhất định từ khước.
◇Luận Ngữ : Khả giả dữ chi, kì bất khả giả cự chi , (Tử Trương ) Người tốt thì làm bạn, người không tốt thì cự tuyệt.

(Động)
Làm trái.
◎Như: cự mệnh làm trái mệnh lệnh.Một âm là củ.

(Danh)
Trận thế hình vuông, dàn quân ra từng phương.
§ Thông củ .
cự, như "cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự" (vhn)

Nghĩa của 拒 trong tiếng Trung hiện đại:

[jù]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: CỰ
1. chống đỡ; chống; chống cự; kháng cự; chống chọi。抵抗;抵挡。
抗拒。
kháng cự.
拒敌。
chống giặc.
2. cự tuyệt; từ chối。拒绝。
来者不拒。
người đến không từ chối.
拒不执行。
cự tuyệt không chấp hành.
拒谏饰非。
cự tuyệt lời khuyên của người khác, giấu giếm sai lầm của mình.
Từ ghép:
拒捕 ; 拒谏饰非 ; 拒绝

Chữ gần giống với 拒:

, , ,

Chữ gần giống 拒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拒 Tự hình chữ 拒 Tự hình chữ 拒 Tự hình chữ 拒

Nghĩa chữ nôm của chữ: củ

củ:củ khoai; quy củ
củ𬄃:củ khoai; quy củ
củ:củ khoai; quy củ
củ:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)
củ:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)
củ:củ khoai; quy củ
củ:củ củ độc hành (bước đi một mình)
cự, củ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cự, củ Tìm thêm nội dung cho: cự, củ