Từ: cam tuyền có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cam tuyền:
cam tuyền
Suối nước ngọt. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Thảng thượng thiên bất tuyệt đại Hán, tức tứ cam tuyền, nhược khí vận dĩ chung, thần Lượng đẳng nguyện tử thử xứ
倘上天不絕大漢, 即賜甘泉, 若氣運已終, 臣亮等願死此處 (Đệ bát thập cửu hồi) Trời ví bằng chưa tuyệt nhà Hán, xin cho ngay suối ngọt chảy ra; nếu khí vận nhà Hán đã hết, Lượng cũng xin chết tại chỗ này.Tên huyện ở tỉnh Thiểm Tây. Xưa thuộc phủ
Diên An
延安.Tên một tòa li cung đời Tần, ở tỉnh Thiểm Tây, trên núi Cam Tuyền.Tên một bài phú của
Dương Hùng
揚雄, thời Đông Hán.
Nghĩa cam tuyền trong tiếng Việt:
["- (xã) h. Cam Lộ, t. Quảng Trị."]["- (xã) h. Cam Lộ, t. Quảng Trị"]Dịch cam tuyền sang tiếng Trung hiện đại:
甘泉 《甜美的泉水。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cam
| cam | 坩: | cam lư (lò nung) |
| cam | 柑: | cây cam |
| cam | 泔: | cam (nước vo gạo) |
| cam | 甘: | cam chịu; cam thảo |
| cam | 疳: | bệnh cam, cam sài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyền
| tuyền | 全: | đen tuyền |
| tuyền | 旋: | đen tuyền |
| tuyền | 泉: | tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu) |
| tuyền | 璇: | tuyền (ngọc đẹp) |
| tuyền | 璿: | tuyền (ngọc đẹp) |
| tuyền | 鰁: | tuyền ngư (cá nước ngọt) |
| tuyền | 鳈: | tuyền ngư (cá nước ngọt) |
Gới ý 15 câu đối có chữ cam:
Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam
Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông
Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như
Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

Tìm hình ảnh cho: cam tuyền Tìm thêm nội dung cho: cam tuyền
