Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chứng minh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chứng minh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chứngminh

chứng minh
Dẫn chứng, đưa bằng cớ để làm cho sáng tỏ đúng sai.Thông hiểu, lĩnh ngộ. ◇Đàn kinh 經:
Dĩ tự tính tam bảo, thường tự chứng minh, khuyến thiện tri thức
寶, 明, 識 (Sám hối phẩm 品).Chứng nhân hoặc chứng cứ. ◇Nhị khắc phách án kinh kì 奇:
Kim hữu phiền tiên sinh tố cá chứng minh, đãi hạ quan tận sổ truy thủ xuất lai
明, 來 (Quyển thập tam).Văn kiện chứng minh thân phận hoặc quyền lực. ◇Triệu Thụ Lí 理:
Ngã thính thuyết tha môn lưỡng cá yếu đáo khu thượng đăng kí, thôn công sở bất cấp khai chứng minh
記, 明 (Đăng kí 記).

Nghĩa chứng minh trong tiếng Việt:

["- đgt. (H. minh: sáng) 1. Dùng lí luận để chứng tỏ rằng kết luận suy ra từ giả thiết là đúng: Chứng minh một định lí toán học 2. Bằng sự việc cụ thể tỏ ra rằng ý kiến của mình là đúng: Đời sống của nước ta chứng minh nhân dân ta rất có ý thức đối với việc học (PhVĐồng)."]

Dịch chứng minh sang tiếng Trung hiện đại:

论证 《逻辑学指引用论据来证明论题的真实性的论述过程, 是由论据推出论题时所使用的推理形式。》说明; 证; 征; 证验; 证明 《用可靠的材料来表明或断定人或事物的真实性。》
sự thực chứng minh đầy đủ cách làm này là đúng đắn.
事实充分说明这种做法是正确的。
sách vở đủ để chứng minh.
文献足征。
những hiện vật có thể chứng minh.
有实物可征。
chứng minh thư
证明书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chứng

chứng:chứng bệnh
chứng:chứng bệnh
chứng:chứng bệnh
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: minh

minh:u u minh minh
minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
minh:minh mẫn, thông minh
minh:thiên dĩ minh (trời đã tối)
minh:Đông minh (biển Đông)
minh:minh thệ (thề)
minh:tử bất minh (chết khó nhắm mắt)
minh:phẩm minh (búp trà)
minh𨠲:minh đính (say rượu)
minh:minh đính (say rượu)
minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )
minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )
chứng minh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chứng minh Tìm thêm nội dung cho: chứng minh