Từ: gian khổ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gian khổ:
gian khổ
Gian nan khốn khổ.
Nghĩa gian khổ trong tiếng Việt:
["- Khó khăn và khổ sở: Cuộc đấu tranh gian khổ."]Dịch gian khổ sang tiếng Trung hiện đại:
巴巴结结 《勤奋; 艰辛。》vì cái gì mà anh ta gian khổ vượt đường xa đến đây vậy?他巴巴结结从老远跑来为了啥? 风雨 《比喻艰难困苦。》
trải qua gian khổ, biết được sự đời.
经风雨, 见世面。 艰巨 《困难而繁重。》
nhiệm vụ gian khổ.
艰巨的任务。 艰苦; 艰辛 《艰难困苦。》
đấu tranh gian khổ.
艰苦奋斗。
những ngày tháng gian khổ.
艰苦的岁月。
trải qua gian khổ, mới có được ngày hôm nay.
历尽艰辛, 方有今日。
艰难 《困难。》
苦难 《痛苦和灾难。》
cùng hưởng an vui, cùng chia sẻ gian khổ
同享安乐, 共度苦难。 苦头 《苦痛; 磨难; 不幸。》
困苦; 颠连 《(生活上)艰难痛苦。》
cuộc sống gian khổ.
生活困苦。
风里来雨里去 《形容生活、工作勤苦。》
风餐露宿 《形容旅途或野外生活的艰苦。也说露宿风餐。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gian
| gian | 奸: | gian dâm |
| gian | 姦: | gian dâm |
| gian | 艰: | gian khổ; gian nan |
| gian | 艱: | gian khổ; gian nan |
| gian | 𦫒: | gian khổ; gian nan |
| gian | 菅: | thảo gian nhân mệnh (giết bừa) |
| gian | 間: | nhân gian; trung gian |
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khổ
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khổ | 𧁷: | khổ ải, kham khổ |
Gới ý 15 câu đối có chữ gian:
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân
Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc
Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian
Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Tìm hình ảnh cho: gian khổ Tìm thêm nội dung cho: gian khổ
