Từ: hạc, hao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hạc, hao:

嗃 hạc, hao

Đây là các chữ cấu thành từ này: hạc,hao

hạc, hao [hạc, hao]

U+55C3, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: he4, xiao1, xiao4;
Việt bính: haau1 haau3 hok3;

hạc, hao

Nghĩa Trung Việt của từ 嗃

(Tính) Nghiêm khắc.
◇Dịch Kinh
: Gia nhân hạc hạc, hối lệ cát (Gia nhân quái ) Người chủ nhà nghiêm khắc, (tuy có) ân hận vì quá gắt gao, (nhưng) tốt.Một âm là hao.

(Danh)
Tiếng thổi sáo.
◇Trang Tử : Phù xuy quản dã, do hữu hao dã , (Tắc Dương ) Kìa thổi vào ống sáo, thì có tiếng sáo (phát ra).

(Động)
Kêu gào.

gào, như "gào thét, kêu gào" (vhn)
kêu, như "kêu ca, kều cứu, kêu la" (gdhn)
xao, như "xôn xao; xanh xao; xao lãng" (gdhn)
xào, như "xì xào; xào xạc" (gdhn)

Chữ gần giống với 嗃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Chữ gần giống 嗃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗃 Tự hình chữ 嗃 Tự hình chữ 嗃 Tự hình chữ 嗃

Nghĩa chữ nôm của chữ: hao

hao:đồng hao; hao hao
hao𪡱:hao mòn; hao tổn
hao:hao mòn; hao tổn
hao:hao mòn; hao tổn
hao:đồng hao; hao hao
hạc, hao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hạc, hao Tìm thêm nội dung cho: hạc, hao