Từ: khâu, khiêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khâu, khiêu:

丘 khâu, khiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: khâu,khiêu

khâu, khiêu [khâu, khiêu]

U+4E18, tổng 5 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiu1;
Việt bính: jau1
1. [孔丘] khổng khâu;

khâu, khiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 丘

(Danh) Gò, đống, đồi.
◎Như: sa khâu
đồi cát, khâu lăng gò đống.
◇Liễu Tông Nguyên : Ngu khê chi thượng, mãi tiểu khâu vi Ngu khâu , (Ngu khê thi tự ) Phía trên ngòi Ngu tôi mua một cái gò nhỏ, gọi là gò Ngu.

(Danh)
Mồ, mả.
◇Tư Mã Thiên : Diệc hà diện mục phục thượng phụ mẫu khâu mộ hồ? (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Còn mặt mũi nào mà trở lại nấm mồ của cha mẹ nữa.

(Danh)
Lượng từ: khoảnh, thửa, miếng.
◎Như: khâu điền thửa ruộng.
§ Ghi chú: Phép tỉnh điền ngày xưa chia bốn tỉnh ấp , bốn ấp khâu .

(Danh)
Tên đức Khổng tử, vì thế sách nhà Hán đổi chữ làm .

(Danh)
Họ Khâu.

(Tính)
Lớn, trưởng.
◎Như: khâu tẩu chị dâu trưởng (ngày xưa).Một âm là khiêu.

(Danh)

◎Như: tỉ khiêu dịch âm tiếng Phạn "bhikkhu", người tu hành đạo Phật đã chịu đủ 250 giới luật, lần lượt đến các nhà xin ăn, trên cầu tu cho thành Phật, dưới hóa độ cho chúng sinh.

khâu, như "khâu vá" (vhn)
kheo, như "khẳng kheo" (btcn)
khưu, như "khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách)" (btcn)

Nghĩa của 丘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (坵)
[qiū]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 5
Hán Việt: KHÂU, KHƯU
1. gò đất; gò。小土山;土堆。
荒丘。
gò hoang.
沙丘。
gò cát.
坟丘子。
gò mả.
2. mả nổi; chôn nổi (mả đặt trên mặt đất)。浮厝。
先把棺材丘起来。
chôn kiểu mả nổi.
3. thửa; mảnh (ruộng)。量词,水田分隔成大小不同的块,一块叫一丘。
一丘田。
một thửa ruộng.
4. họ Khưu。(qiū)姓。
Từ ghép:
丘八 ; 丘陵 ; 丘墓 ; 丘脑 ; 丘疹

Chữ gần giống với 丘:

, , , , , , , , , , 𠀍, 𠀕, 𠀖, 𠀗,

Dị thể chữ 丘

, ,

Chữ gần giống 丘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丘 Tự hình chữ 丘 Tự hình chữ 丘 Tự hình chữ 丘

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiêu

khiêu:khiêu vĩ ba (vênh váo)
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khiêu:bả sương tử khiêu khai (mở nắp hộp)
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khiêu:khiêu vĩ ba (vênh váo)
khiêu:khiêu vĩ ba (vênh váo)
khiêu:khiêu vũ
khiêu𬰘:(màu anh)
khâu, khiêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khâu, khiêu Tìm thêm nội dung cho: khâu, khiêu