Từ: quỹ, cự có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quỹ, cự:

櫃 quỹ, cự

Đây là các chữ cấu thành từ này: quỹ,cự

quỹ, cự [quỹ, cự]

U+6AC3, tổng 18 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gui4, huang3;
Việt bính: gwai6;

quỹ, cự

Nghĩa Trung Việt của từ 櫃

(Danh) Tủ, hòm.
◎Như: y quỹ
tủ áo, thư quỹ tủ sách.

(Danh)
Quầy hàng, cửa hàng.
◎Như: chưởng quỹ chủ tiệm.
◇Thủy hử truyện : Trịnh Đồ khán thì, kiến thị Lỗ đề hạt, hoảng mang xuất quỹ thân lai xướng nhạ , , (Đệ tam hồi) Trịnh Đồ nhìn ra, thấy Lỗ đề hạt, vội vàng bước ra khỏi quầy hàng vái chào.

cũi, như "cái cũi, cũi chó" (vhn)
quĩ, như "y quỹ (tủ áo)" (btcn)
quầy, như "quầy báo" (gdhn)
quỹ, như "quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 櫃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 檿, , , , , , , 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,

Dị thể chữ 櫃

, , , , ,

Chữ gần giống 櫃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 櫃 Tự hình chữ 櫃 Tự hình chữ 櫃 Tự hình chữ 櫃

Nghĩa chữ nôm của chữ: cự

cự:cự (ngạo nghễ)
cự:cự phách, cự phú
cự:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự
cự:cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)
cự:phó chi nhất cự (bị bỏ vào lửa)
cự:oa cự (rau diếp)
cự:cự liệu (ngờ trước)
cự:cự liệu (ngờ trước)
cự:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự
cự:cự nhiên (chợt)
cự:cự (sắt cứng)
cự:cự (sắt cứng)
cự: 
quỹ, cự tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quỹ, cự Tìm thêm nội dung cho: quỹ, cự