Từ: tác ngạnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tác ngạnh:
Dịch tác ngạnh sang tiếng Trung hiện đại:
阻碍 《起阻碍作用的事物。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tác
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tác | 索: | tuổi tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngạnh
| ngạnh | 哽: | ương ngạnh |
| ngạnh | 更: | ương ngạnh |
| ngạnh | 梗: | ương ngạnh |
| ngạnh | 硬: | ương ngạnh |
| ngạnh | 骾: | ngạnh cá |
| ngạnh | 鯁: | ngạnh cá |
| ngạnh | 鲠: | ngạnh cá |
Gới ý 15 câu đối có chữ tác:
Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan
Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui
Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần
Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng
Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân
Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày

Tìm hình ảnh cho: tác ngạnh Tìm thêm nội dung cho: tác ngạnh
