Cao su chống va đập cửa
Biến thể phồn thể: 臟髒;
Pinyin: zang1, zang4, zang3;
Việt bính: zong6;
脏 tạng, tảng
táng, như "táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu)" (gdhn)
tạng, như "tạng phủ" (gdhn)
Pinyin: zang1, zang4, zang3;
Việt bính: zong6;
脏 tạng, tảng
Nghĩa Trung Việt của từ 脏
Giản thể của chữ 臟.Giản thể của chữ 髒.táng, như "táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu)" (gdhn)
tạng, như "tạng phủ" (gdhn)
Nghĩa của 脏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (髒)
[zāng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: TANG
bẩn; dơ。有尘土、汗渍、污垢等;不干净。
脏衣服
đồ bẩn; đồ dơ
脏话
lời nói rác rưởi; lời bẩn thỉu.
Từ ghép:
脏病 ; 脏话 ; 脏土 ; 脏字
Từ phồn thể: (臟)
[zàng]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: TẠNG
nội tạng; tạng。内脏。
心脏
trái tim; quả tim
肾脏
quả thận; trái thận
五脏六腑
lục phủ ngũ tạng
Từ ghép:
脏腑
[zāng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: TANG
bẩn; dơ。有尘土、汗渍、污垢等;不干净。
脏衣服
đồ bẩn; đồ dơ
脏话
lời nói rác rưởi; lời bẩn thỉu.
Từ ghép:
脏病 ; 脏话 ; 脏土 ; 脏字
Từ phồn thể: (臟)
[zàng]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: TẠNG
nội tạng; tạng。内脏。
心脏
trái tim; quả tim
肾脏
quả thận; trái thận
五脏六腑
lục phủ ngũ tạng
Từ ghép:
脏腑
Chữ gần giống với 脏:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tảng
| tảng | 喪: | tảng sáng |
| tảng | 嗓: | tảng âm (giọng nói) |
| tảng | 搡: | tảng (đẩy mạnh) |
| tảng | 散: | tảng lờ |
| tảng | 𣉕: | tang tảng sáng |
| tảng | 桑: | |
| tảng | 磉: | đá tảng |
| tảng | 顙: | tảng sáng |
| tảng | 颡: | tảng sáng |
| tảng | 駔: | tảng (ngựa tốt) |
| tảng | 驵: | tảng (ngựa tốt) |

Tìm hình ảnh cho: tạng, tảng Tìm thêm nội dung cho: tạng, tảng
