Cao su chống va đập cửa

Từ: tạng, tảng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tạng, tảng:

脏 tạng, tảng

Đây là các chữ cấu thành từ này: tạng,tảng

tạng, tảng [tạng, tảng]

U+810F, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 臟髒;
Pinyin: zang1, zang4, zang3;
Việt bính: zong6;

tạng, tảng

Nghĩa Trung Việt của từ 脏

Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .

táng, như "táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu)" (gdhn)
tạng, như "tạng phủ" (gdhn)

Nghĩa của 脏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (髒)
[zāng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: TANG
bẩn; dơ。有尘土、汗渍、污垢等;不干净。
脏衣服
đồ bẩn; đồ dơ
脏话
lời nói rác rưởi; lời bẩn thỉu.
Từ ghép:
脏病 ; 脏话 ; 脏土 ; 脏字
Từ phồn thể: (臟)
[zàng]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: TẠNG
nội tạng; tạng。内脏。
心脏
trái tim; quả tim
肾脏
quả thận; trái thận
五脏六腑
lục phủ ngũ tạng
Từ ghép:
脏腑

Chữ gần giống với 脏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

Dị thể chữ 脏

, ,

Chữ gần giống 脏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脏 Tự hình chữ 脏 Tự hình chữ 脏 Tự hình chữ 脏

Nghĩa chữ nôm của chữ: tảng

tảng:tảng sáng
tảng:tảng âm (giọng nói)
tảng:tảng (đẩy mạnh)
tảng:tảng lờ
tảng𣉕:tang tảng sáng
tảng: 
tảng:đá tảng
tảng:tảng sáng
tảng:tảng sáng
tảng:tảng (ngựa tốt)
tảng:tảng (ngựa tốt)
tạng, tảng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tạng, tảng Tìm thêm nội dung cho: tạng, tảng