Từ: tầm gửi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tầm gửi:
Nghĩa tầm gửi trong tiếng Việt:
["- Loài cây có diệp lục, lá màu lục sẫm, sống bám ký sinh trên cành các cây khác."]Dịch tầm gửi sang tiếng Trung hiện đại:
桑寄生 《常绿灌木, 多寄生在桑树、柿树等植物上, 叶子卵形或椭圆形, 花淡绿色, 花冠筒状, 果实黄色, 椭圆形, 生有细毛。茎叶可入药, 是强壮剂。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tầm
| tầm | 吣: | nói tầm phào |
| tầm | 寻: | tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào |
| tầm | 尋: | tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào |
| tầm | 𣅵: | nói tầm phào |
| tầm | 樳: | cây tầm xuân |
| tầm | 浔: | tầm (bờ sông) |
| tầm | 潯: | tầm (bờ sông) |
| tầm | 燖: | tầm (hâm lại đồ) |
| tầm | 荨: | cây tầm gửi, gậy tầm vông |
| tầm | 蕁: | cây tầm gửi, gậy tầm vông |
| tầm | 䕭: | tầm ma (cây han lá ngứa) |
| tầm | 蟳: | con tầm; tầm(tên một loại cua biển) |
| tầm | 鲟: | tầm ngư |
| tầm | 鱘: | tầm ngư |
| tầm | 鱏: | tầm ngư |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gửi
| gửi | 𠳚: | thưa gửi |
| gửi | 寄: | gửi gắm |
| gửi | 𢭮: | gửi gắm |
| gửi | 㨳: | gửi gắm |
| gửi | 改: | gửi gắm |
| gửi | 𦰦: | cây tầm gửi |
| gửi | 𫏍: | gửi gắm |
Gới ý 33 câu đối có chữ tầm:
Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân
Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: tầm gửi Tìm thêm nội dung cho: tầm gửi
