Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tối xẩm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tối xẩm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tốixẩm

Nghĩa tối xẩm trong tiếng Việt:

["- Tối không trông được rõ."]

Dịch tối xẩm sang tiếng Trung hiện đại:

齐黑; 漆黑 《非常黑; 很暗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tối

tối:tối tăm
tối:tăm tối
tối:tối ngày
tối𣋁:sớm tối
tối:tối đa
tối𥊴:tối tăm
tối:tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can)
tối:tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xẩm

xẩm:áo xẩm (y phục người phụ nữ)
xẩm:xẩm màu
xẩm:xẩm tối; hát xẩm; xây xẩm (choáng váng muốn xỉu)
xẩm:xây xẩm (choáng váng muốn xỉu)

Gới ý 36 câu đối có chữ tối:

Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

tối xẩm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tối xẩm Tìm thêm nội dung cho: tối xẩm