Từ: thuỷ mặc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuỷ mặc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuỷmặc

Dịch thuỷ mặc sang tiếng Trung hiện đại:

水墨画 《指纯用水墨不着彩色的国画。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặc

mặc:mặc kệ
mặc:tranh thuỷ mặc
mặc𬉵:trầm mặc
mặc:cá mực
mặc󱀰:mặc áo
mặc𬡶:mặc áo; mặc kệ
mặc𧞾:mặc áo, may mặc
mặc:trầm mặc

Gới ý 15 câu đối có chữ thuỷ:

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

竿

Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm

Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

thuỷ mặc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuỷ mặc Tìm thêm nội dung cho: thuỷ mặc