Cao su chống va đập cửa

Từ: tuyết rơi vừa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuyết rơi vừa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuyếtrơivừa

Dịch tuyết rơi vừa sang tiếng Trung hiện đại:

中雪 《指24小时内雪量达2. 5 - 5毫米的雪。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyết

tuyết:tuyết (chư hầu nhà Chu)
tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết
tuyết:cá tuyết
tuyết:cá tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: rơi

rơi:rơi xuống
rơi󰀭:rơi xuống
rơi:rơi xuống
rơi:rơi rớt
rơi:rơi xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: vừa

vừa𫵃:vừa đủ
vừa𫹄:(Đúng lúc. Đúng cỡ. Được)
vừa𣃤:vừa phải
vừa𣃣:vừa phải
vừa:vừa phải; vừa ý
vừa𪾆:vừa phải; vừa ý

Gới ý 15 câu đối có chữ tuyết:

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tuyết ánh thu đài lan diệp mộng,Mai huy tú các mạo trâm hoa

Mây rực đài cao mộng lan diệp,Mai bừng gác đẹp vẻ trâm hoa

Độc hạc do kinh thâm dạ tuyết,Cô loan thả nại vĩnh tiêu sương

Lẻ hạc còn qua đêm sâu tuyết,Đơn loan lại chịu cảnh sương mây

tuyết rơi vừa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuyết rơi vừa Tìm thêm nội dung cho: tuyết rơi vừa