Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xiển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xiển:
Biến thể phồn thể: 闡;
Pinyin: chan3, he2;
Việt bính: cin2 zin2;
阐 xiển
siển, như "siển (xiển: mở ra)" (gdhn)
xiển, như "xiển minh, xiển phát (đều là giải thích)" (gdhn)
Pinyin: chan3, he2;
Việt bính: cin2 zin2;
阐 xiển
Nghĩa Trung Việt của từ 阐
Giản thể của chữ 闡.siển, như "siển (xiển: mở ra)" (gdhn)
xiển, như "xiển minh, xiển phát (đều là giải thích)" (gdhn)
Nghĩa của 阐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (闡)
[chǎn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: XIỂN
nói rõ; trình bày。讲明白。
阐明。
nói rõ.
阐述。
trình bày rõ.
Từ ghép:
阐发 ; 阐明 ; 阐释 ; 阐述 ; 阐扬
[chǎn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: XIỂN
nói rõ; trình bày。讲明白。
阐明。
nói rõ.
阐述。
trình bày rõ.
Từ ghép:
阐发 ; 阐明 ; 阐释 ; 阐述 ; 阐扬
Dị thể chữ 阐
闡,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 阐;
Pinyin: chan3;
Việt bính: cin2 zin2;
闡 xiển
◇Sử Kí 史記: Xiển tịnh thiên hạ 闡并天下 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Mở rộng bờ cõi.
(Động) Làm cho thấy rõ, hiển lộ.
◎Như: suy xiển 推闡 suy diễn ra cho tỏ rõ nghĩa lí khó hiểu.
(Động) Mở ra.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Khán san ỷ tiền hộ, Đãi nguyệt xiển đông phi 看山倚前戶, 待月闡東扉 (Nghiêm thập bát lang trung 嚴十八郎中) Ngắm núi, tựa cửa đằng trước, Chờ trăng, mở cánh cửa phía đông.
(Danh) Tên ấp xưa của nước Lỗ 魯 thời Xuân Thu, nay thuộc Sơn Đông.
xén, như "xén cây, xén giấy, xén tóc; hàng xén" (vhn)
sởn, như "sởn tóc gáy" (btcn)
xển, như "kéo xển" (btcn)
xèng, như "chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)" (btcn)
xiển, như "xiển minh, xiển phát (đều là giải thích)" (btcn)
siển, như "siển (xiển: mở ra)" (gdhn)
xẻn, như "xẻn lẻn (thẹn thùng)" (gdhn)
xởn, như "xởn (xắt vội); xởn tóc gáy" (gdhn)
Pinyin: chan3;
Việt bính: cin2 zin2;
闡 xiển
Nghĩa Trung Việt của từ 闡
(Động) Mở rộng, khoách đại.◇Sử Kí 史記: Xiển tịnh thiên hạ 闡并天下 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Mở rộng bờ cõi.
(Động) Làm cho thấy rõ, hiển lộ.
◎Như: suy xiển 推闡 suy diễn ra cho tỏ rõ nghĩa lí khó hiểu.
(Động) Mở ra.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Khán san ỷ tiền hộ, Đãi nguyệt xiển đông phi 看山倚前戶, 待月闡東扉 (Nghiêm thập bát lang trung 嚴十八郎中) Ngắm núi, tựa cửa đằng trước, Chờ trăng, mở cánh cửa phía đông.
(Danh) Tên ấp xưa của nước Lỗ 魯 thời Xuân Thu, nay thuộc Sơn Đông.
xén, như "xén cây, xén giấy, xén tóc; hàng xén" (vhn)
sởn, như "sởn tóc gáy" (btcn)
xển, như "kéo xển" (btcn)
xèng, như "chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)" (btcn)
xiển, như "xiển minh, xiển phát (đều là giải thích)" (btcn)
siển, như "siển (xiển: mở ra)" (gdhn)
xẻn, như "xẻn lẻn (thẹn thùng)" (gdhn)
xởn, như "xởn (xắt vội); xởn tóc gáy" (gdhn)
Dị thể chữ 闡
阐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: xiển
| xiển | 蒇: | xiển xự (làm xong) |
| xiển | 蕆: | xiển xự (làm xong) |
| xiển | 阐: | xiển minh, xiển phát (đều là giải thích) |
| xiển | 闡: | xiển minh, xiển phát (đều là giải thích) |

Tìm hình ảnh cho: xiển Tìm thêm nội dung cho: xiển
