Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đạo trung dung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đạo trung dung:
Dịch đạo trung dung sang tiếng Trung hiện đại:
中道 《中庸之道。参看〖中庸〗。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đạo
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
| đạo | 導: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
| đạo | 盗: | đạo tặc |
| đạo | 盜: | đạo tặc |
| đạo | 稻: | đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám) |
| đạo | 蹈: | vũ đạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trung
| trung | 中: | trung tâm |
| trung | 忠: | trung hiếu |
| trung | 盅: | trung (chung: đồ không đựng gì) |
| trung | 衷: | trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dung
| dung | 佣: | nữ dung (người làm) |
| dung | 墉: | cao dung (tường quanh thành) |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dung | 庸: | dung ngôn; dung tục |
| dung | 慵: | dung nhân (mệt mỏi) |
| dung | 搈: | |
| dung | 榕: | dung (cây đa) |
| dung | 溶: | dung dịch |
| dung | 熔: | xuân tuyết dị dung (tuyết sắp tan) |
| dung | 蓉: | phù dung |
| dung | 融: | dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp |
| dung | 鏞: | dung (chuông lớn) |
| dung | 镛: | dung (chuông lớn) |
| dung | 鎔: | dung (lò đúc) |
| dung | 鱅: | dung (loại cá chép) |
Gới ý 15 câu đối có chữ đạo:
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

Tìm hình ảnh cho: đạo trung dung Tìm thêm nội dung cho: đạo trung dung
