Chữ 憯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憯, chiết tự chữ THẢM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 憯:

憯 thảm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 憯

Chiết tự chữ thảm bao gồm chữ 心 朁 hoặc 忄 朁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 憯 cấu thành từ 2 chữ: 心, 朁
  • tim, tâm, tấm
  • 2. 憯 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 朁
  • tâm
  • thảm [thảm]

    U+61AF, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: can3;
    Việt bính: caam2;

    thảm

    Nghĩa Trung Việt của từ 憯

    (Tính) Đau xót, thống thiết.
    ◇Hán Thư
    : Pháp lệnh phiền thảm, hình phạt bạo khốc , (Thác truyện ) Pháp lệnh thống thiết, hình phạt bạo ngược.

    (Phó)
    Rốt cuộc.
    ◇Thi Kinh : Thức át khấu ngược, Thảm bất úy minh , (Đại nhã , Dân lao ) Để ngăn chận (bọn tham quan ô lại) cướp bóc bạo ngược, (Chúng nó) rốt cuộc không kiêng sợ lẽ cao minh gì cả.

    Nghĩa của 憯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cǎn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 16
    Hán Việt: THẢM
    thảm。Như"惨"。

    Chữ gần giống với 憯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

    Dị thể chữ 憯

    ,

    Chữ gần giống 憯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憯 Tự hình chữ 憯 Tự hình chữ 憯 Tự hình chữ 憯

    憯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憯 Tìm thêm nội dung cho: 憯