Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 溘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溘, chiết tự chữ HỤP, KHẠP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溘:
溘
Pinyin: ke4, kai4;
Việt bính: hap6;
溘 khạp
Nghĩa Trung Việt của từ 溘
(Phó) Bỗng chốc, đột nhiên.◎Như:
◎Như: khạp nhiên 溘然: (1) hốt nhiên, (2) đột ngột chết.
◇Giang Yêm 江淹: Triêu lộ khạp chí 朝露溘至 (Hận phú 別恨賦) Sương móc ban mai chợt đến.
(Động) Che, trùm.
hụp, như "hì hụp" (vhn)
khạp, như "khạp thệ (chết bất ưng)" (gdhn)
Nghĩa của 溘 trong tiếng Trung hiện đại:
[kè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: KHÁP
đột ngột; bỗng nhiên。忽然; 突然。
溘然。
qua đời đột ngột.
溘逝(称人死亡)。
người chết.
Từ ghép:
溘然
Số nét: 14
Hán Việt: KHÁP
đột ngột; bỗng nhiên。忽然; 突然。
溘然。
qua đời đột ngột.
溘逝(称人死亡)。
người chết.
Từ ghép:
溘然
Chữ gần giống với 溘:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溘
| hụp | 溘: | hì hụp |
| khạp | 溘: | khạp thệ (chết bất ưng) |

Tìm hình ảnh cho: 溘 Tìm thêm nội dung cho: 溘
