Từ: phong cách thuần cổ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phong cách thuần cổ:
Dịch phong cách thuần cổ sang tiếng Trung hiện đại:
古道 《古朴。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phong
| phong | 丰: | phong phú |
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
| phong | 封: | phong làm tướng |
| phong | 峯: | sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió) |
| phong | 峰: | sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió) |
| phong | 枫: | cây phong |
| phong | 𱣃: | cây phong |
| phong | 楓: | cây phong |
| phong | 烽: | phong hoả đài (đài đốt sáng để làm tiêu) |
| phong | 疯: | phong thấp |
| phong | 瘋: | phong thấp |
| phong | 葑: | phỉ phong |
| phong | 蜂: | mật phong (ong mật) |
| phong | 𧔧: | mật phong (ong mật) |
| phong | 豐: | phong phú |
| phong | 鋒: | xung phong, tiên phong |
| phong | 锋: | xung phong, tiên phong |
| phong | 𲋄: | phong trần; đông phong (gió đông) |
| phong | 風: | phong trần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cách
| cách | 咯: | lách cách |
| cách | 嗝: | ể cách (ung thư thực quản) |
| cách | 挌: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| cách | 滆: | cách (hồ ở Giang Tô) |
| cách | 硌: | cách cước (làm cho cộm) |
| cách | 肐: | cách tí (cánh tay) |
| cách | 胳: | cách tí (cánh tay) |
| cách | 膈: | hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú) |
| cách | : | cách (loại lá gói thịt nướng) |
| cách | 鎘: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | 镉: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | : | cách trở; cách điện; cách li |
| cách | 隔: | cách trở; cách điện; cách li |
| cách | 革: | cách mạng; cải cách; cách chức |
| cách | 骼: | cách biệt; cách chức |
| cách | 鬲: | cách biệt; cách chức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuần
| thuần | 淳: | thuần (lương thiện) |
| thuần | 純: | thuần thục; đơn thuần |
| thuần | 纯: | thuần thục; đơn thuần |
| thuần | 綧: | thuần thục; đơn thuần |
| thuần | 莼: | thuần (rau rút) |
| thuần | 蒓: | thuần (rau rút) |
| thuần | 蓴: | thuần (rau rút) |
| thuần | 逗: | xem đậu |
| thuần | 醇: | thuần phong mĩ tục |
| thuần | 馴: | ngựa đã thuần |
| thuần | 𩾧: | |
| thuần | 鶉: | thuần (chim cút) |
| thuần | 鹑: | thuần (chim cút) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cổ
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cổ | 咕: | cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp) |
| cổ | 牯: | cổ ngưu (bò đực) |
| cổ | 蛊: | cổ vũ, cổ xuý |
| cổ | 盬: | cổ (ruộng muối) |
| cổ | 蠱: | cổ vũ, cổ xuý |
| cổ | 瞽: | cổ giả (kẻ mù) |
| cổ | 罟: | |
| cổ | 股: | cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay |
| cổ | 臌: | cổ trướng |
| cổ | 詁: | |
| cổ | 賈: | cổ hại (mua hại cho mình) |
| cổ | 贾: | cổ hại (mua hại cho mình) |
| cổ | 鼓: | cổ động |
| cổ | 鼔: | cổ động |
Gới ý 15 câu đối có chữ phong:
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ
Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa
Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều
Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi
Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong
Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong
Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường
Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài

Tìm hình ảnh cho: phong cách thuần cổ Tìm thêm nội dung cho: phong cách thuần cổ
