Dưới đây là các chữ có bộ Võng [网, 罒]:

Võng [Võng]

U+7F51, tổng 6 nét, bộ Võng (罒)
Phiên âm: wǎng; Nghĩa: Cái lưới

Tìm thấy 79 chữ có bộ Võng [网]

võng [5], võng [6], hãn [7], 𦉱 [7], [8], võng [8], [8], la [8], [8], [9], [9], [9], [9], phù [9], phạt [9], [10], [10], [10], cô [10], ta [10], cổ [10], mân [10], cương, cang [10], bãi, bì [10], 𦊚 [10], 𦊛 [10], [11], quái, khuể [11], [12], [12], quyến [12], phù [12], [13], [13], [13], [13], yểm, ấp [13], tráo [13], tội [13], quải [13], vực [13], trí [13], thự [13], 𦋕 [13], [14], [14], phạt [14], lãm [14], ti [14], bi [14], 𦋦 [14], mạ [15], lữu [15], bãi, bì [15], [15], [16], [16], li, duy [16], [16], [16], 𦌁 [16], [17], kế [17], tăng [17], 罿đồng [17], ki [17], [18], lữu [18], [18], mạc [18], [19], la [19], bi [19], [19], [21], ki [22], [24], ki, cơ [24], 𦍉 [28],

Các bộ thủ 6 nét

(Trúc), (Mễ), (Phẫu), (Võng 罒), (Dương), (Vũ), (Lão), (Nhi), (Lỗi), (Nhĩ), (Duật), (Nhục), (Thần), (Tự), (Chí), (Cữu), (Thiệt), (Suyễn), (Chu), (Cấn), (Sắc), (Hổ), (Trùng), (Huyết), (Hành), (Y 衤), 西(Á 覀), (Hiệt 頁), (Tề 齊),