Chữ 倌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倌, chiết tự chữ QUAN, QUÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倌:

倌 quan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 倌

Chiết tự chữ quan, quán bao gồm chữ 人 官 hoặc 亻 官 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 倌 cấu thành từ 2 chữ: 人, 官
  • nhân, nhơn
  • quan
  • 2. 倌 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 官
  • nhân
  • quan
  • quan [quan]

    U+500C, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guan1, dao4;
    Việt bính: gun1;

    quan

    Nghĩa Trung Việt của từ 倌

    (Danh) Chức bầy tôi nhỏ phục dịch (đóng xe ngựa cho vua, v.v.).

    (Danh)
    Kẻ làm thuê tạp dịch trong quán trà, nhà hàng cơm ...
    ◎Như: đường quan
    .

    (Danh)
    Người ở nông thôn ngày xưa làm nghề nuôi sinh súc.
    ◎Như: dương quan , ngưu quan , trư quan .
    quán, như "quán (người giúp việc): trư quán nhi (người ở trăn heo)" (gdhn)

    Nghĩa của 倌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guān]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: QUÁN
    1. người chăn nuôi。倌儿:农村中专管饲养某些家畜的人员。
    羊倌儿。
    chăn nuôi cừu; chăn nuôi dê
    猪倌儿。
    chăn nuôi lợn
    2. người làm mướn; người làm thuê; người làm công; bồi; hầu bàn (chuyên làm một công việc nào đó)。旧时某些行业中被雇佣专做某种活计的人。
    堂倌儿。
    bồi bàn; người hầu bàn
    磨倌儿(磨面的人)。
    người xay bột

    Chữ gần giống với 倌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Chữ gần giống 倌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倌 Tự hình chữ 倌 Tự hình chữ 倌 Tự hình chữ 倌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 倌

    quán:quán (người giúp việc): trư quán nhi (người ở trăn heo)
    倌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倌 Tìm thêm nội dung cho: 倌