Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 倌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倌, chiết tự chữ QUAN, QUÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倌:
倌
Pinyin: guan1, dao4;
Việt bính: gun1;
倌 quan
Nghĩa Trung Việt của từ 倌
(Danh) Chức bầy tôi nhỏ phục dịch (đóng xe ngựa cho vua, v.v.).(Danh) Kẻ làm thuê tạp dịch trong quán trà, nhà hàng cơm ...
◎Như: đường quan 堂倌.
(Danh) Người ở nông thôn ngày xưa làm nghề nuôi sinh súc.
◎Như: dương quan 羊倌, ngưu quan 牛倌, trư quan 豬倌.
quán, như "quán (người giúp việc): trư quán nhi (người ở trăn heo)" (gdhn)
Nghĩa của 倌 trong tiếng Trung hiện đại:
[guān]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: QUÁN
1. người chăn nuôi。倌儿:农村中专管饲养某些家畜的人员。
羊倌儿。
chăn nuôi cừu; chăn nuôi dê
猪倌儿。
chăn nuôi lợn
2. người làm mướn; người làm thuê; người làm công; bồi; hầu bàn (chuyên làm một công việc nào đó)。旧时某些行业中被雇佣专做某种活计的人。
堂倌儿。
bồi bàn; người hầu bàn
磨倌儿(磨面的人)。
người xay bột
Số nét: 10
Hán Việt: QUÁN
1. người chăn nuôi。倌儿:农村中专管饲养某些家畜的人员。
羊倌儿。
chăn nuôi cừu; chăn nuôi dê
猪倌儿。
chăn nuôi lợn
2. người làm mướn; người làm thuê; người làm công; bồi; hầu bàn (chuyên làm một công việc nào đó)。旧时某些行业中被雇佣专做某种活计的人。
堂倌儿。
bồi bàn; người hầu bàn
磨倌儿(磨面的人)。
người xay bột
Chữ gần giống với 倌:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倌
| quán | 倌: | quán (người giúp việc): trư quán nhi (người ở trăn heo) |

Tìm hình ảnh cho: 倌 Tìm thêm nội dung cho: 倌
