Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 倔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倔, chiết tự chữ OẶT, QUẤT, QUẬT, QUẶT, QUỊT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倔:

倔 quật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 倔

Chiết tự chữ oặt, quất, quật, quặt, quịt bao gồm chữ 人 屈 hoặc 亻 屈 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 倔 cấu thành từ 2 chữ: 人, 屈
  • nhân, nhơn
  • khuất, quất, quật
  • 2. 倔 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 屈
  • nhân
  • khuất, quất, quật
  • quật [quật]

    U+5014, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2, jue4;
    Việt bính: gwat6
    1. [倔強] quật cường 2. [倔起] quật khởi;

    quật

    Nghĩa Trung Việt của từ 倔

    (Tính) Cứng cỏi, ương ngạnh, cố chấp.
    ◎Như: quật cường
    cứng cỏi ương ngạnh.

    (Tính)
    To gan, lớn mật.

    quật, như "quật ngã" (vhn)
    oặt, như "oặt ẹo" (btcn)
    quặt, như "bẻ quặt" (btcn)
    quất, như "quất roi" (btcn)
    quịt, như "quịt đuôi" (btcn)

    Nghĩa của 倔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jué]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: QUẬT
    bướng bỉnh; ngang ngược; ngang tàng。义同"倔"(juè),只用于"倔强"。
    Ghi chú: 另见juè
    Từ ghép:
    倔强
    [juè]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: QUẤT
    thẳng thắn (tính tình); (thái độ) cứng nhắc; cộc lốc; cộc cằn; thô lỗ。性子直;态度生硬。
    Từ ghép:
    倔巴 ; 倔头倔脑

    Chữ gần giống với 倔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Chữ gần giống 倔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倔 Tự hình chữ 倔 Tự hình chữ 倔 Tự hình chữ 倔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 倔

    oặt:oặt ẹo
    quất:quất roi
    quật:quật ngã
    quặt:bẻ quặt
    quịt:quịt đuôi
    倔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倔 Tìm thêm nội dung cho: 倔