Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 倔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倔, chiết tự chữ OẶT, QUẤT, QUẬT, QUẶT, QUỊT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倔:
倔
Pinyin: jue2, jue4;
Việt bính: gwat6
1. [倔強] quật cường 2. [倔起] quật khởi;
倔 quật
Nghĩa Trung Việt của từ 倔
(Tính) Cứng cỏi, ương ngạnh, cố chấp.◎Như: quật cường 倔彊 cứng cỏi ương ngạnh.
(Tính) To gan, lớn mật.
quật, như "quật ngã" (vhn)
oặt, như "oặt ẹo" (btcn)
quặt, như "bẻ quặt" (btcn)
quất, như "quất roi" (btcn)
quịt, như "quịt đuôi" (btcn)
Nghĩa của 倔 trong tiếng Trung hiện đại:
[jué]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: QUẬT
bướng bỉnh; ngang ngược; ngang tàng。义同"倔"(juè),只用于"倔强"。
Ghi chú: 另见juè
Từ ghép:
倔强
[juè]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: QUẤT
thẳng thắn (tính tình); (thái độ) cứng nhắc; cộc lốc; cộc cằn; thô lỗ。性子直;态度生硬。
Từ ghép:
倔巴 ; 倔头倔脑
Số nét: 10
Hán Việt: QUẬT
bướng bỉnh; ngang ngược; ngang tàng。义同"倔"(juè),只用于"倔强"。
Ghi chú: 另见juè
Từ ghép:
倔强
[juè]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: QUẤT
thẳng thắn (tính tình); (thái độ) cứng nhắc; cộc lốc; cộc cằn; thô lỗ。性子直;态度生硬。
Từ ghép:
倔巴 ; 倔头倔脑
Chữ gần giống với 倔:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倔
| oặt | 倔: | oặt ẹo |
| quất | 倔: | quất roi |
| quật | 倔: | quật ngã |
| quặt | 倔: | bẻ quặt |
| quịt | 倔: | quịt đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 倔 Tìm thêm nội dung cho: 倔
