Chữ 嗌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗌, chiết tự chữ NHIẾC, ÁCH, ẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗌:

嗌 ách, ải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嗌

Chiết tự chữ nhiếc, ách, ải bao gồm chữ 口 益 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嗌 cấu thành từ 2 chữ: 口, 益
  • khẩu
  • ích, ịch
  • ách, ải [ách, ải]

    U+55CC, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4, ai4;
    Việt bính: aai3 jik1;

    ách, ải

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗌

    (Danh) Cổ họng, yết hầu.Một âm là ải.

    (Động)
    Nghẹn, tắc (yết hầu).


    nhiếc, như "nhiếc móc" (vhn)
    ách, như "ách thống" (gdhn)

    Nghĩa của 嗌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ài]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 13
    Hán Việt: ẢI
    đau họng (nói trong sách cổ)。古书上指咽喉痛。
    [yì]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: ÍCH
    yết hầu; cổ họng。咽喉。

    Chữ gần giống với 嗌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

    Chữ gần giống 嗌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗌 Tự hình chữ 嗌 Tự hình chữ 嗌 Tự hình chữ 嗌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗌

    nhiếc:nhiếc móc
    ách:ách thống
    嗌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗌 Tìm thêm nội dung cho: 嗌