Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 柃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柃, chiết tự chữ LINH, RÀNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 柃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 柃

Chiết tự chữ linh, rành bao gồm chữ 木 令 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

柃 cấu thành từ 2 chữ: 木, 令
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • []

    U+67C3, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2, bing4;
    Việt bính: ling4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 柃



    rành, như "chổi rành rành" (vhn)
    linh, như "cây linh thạt" (btcn)

    Nghĩa của 柃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [líng]Bộ: 木- Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt:
    (một loại thực vật, lá và cành có thể làm thuốc, quả làm nhiên liệu)。常绿灌木或小乔木,叶椭圆形,边缘有钝齿,结球形浆果。枝叶可入药,果实可作燃料,亦称"柃木"。

    Chữ gần giống với 柃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Chữ gần giống 柃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柃 Tự hình chữ 柃 Tự hình chữ 柃 Tự hình chữ 柃

    柃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柃 Tìm thêm nội dung cho: 柃