Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 柊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柊, chiết tự chữ DÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柊:
柊
Pinyin: zhong1;
Việt bính: dung1;
柊
Nghĩa Trung Việt của từ 柊
dông, như "dông cả năm" (vhn)
Nghĩa của 柊 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōng]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 9
Hán Việt:
(một loại cây cảnh)。柊树。常绿灌木或小乔木,叶子卵形,花白色,有香气。供观赏。
Số nét: 9
Hán Việt:
(một loại cây cảnh)。柊树。常绿灌木或小乔木,叶子卵形,花白色,有香气。供观赏。
Chữ gần giống với 柊:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柊
| chông | 柊: | |
| dông | 柊: | dông cả năm |

Tìm hình ảnh cho: 柊 Tìm thêm nội dung cho: 柊
