Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 柊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柊, chiết tự chữ DÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 柊

Chiết tự chữ dông bao gồm chữ 木 冬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

柊 cấu thành từ 2 chữ: 木, 冬
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • đong, đông
  • []

    U+67CA, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhong1;
    Việt bính: dung1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 柊


    dông, như "dông cả năm" (vhn)

    Nghĩa của 柊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhōng]Bộ: 木- Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt:
    (một loại cây cảnh)。柊树。常绿灌木或小乔木,叶子卵形,花白色,有香气。供观赏。

    Chữ gần giống với 柊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Chữ gần giống 柊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柊 Tự hình chữ 柊 Tự hình chữ 柊 Tự hình chữ 柊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 柊

    chông: 
    dông:dông cả năm
    柊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柊 Tìm thêm nội dung cho: 柊