Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 柠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柠, chiết tự chữ NINH, NỊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柠:

柠 nịnh, ninh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 柠

Chiết tự chữ ninh, nịnh bao gồm chữ 木 宁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

柠 cấu thành từ 2 chữ: 木, 宁
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • ninh, trữ
  • nịnh, ninh [nịnh, ninh]

    U+67E0, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 檸;
    Pinyin: ning2;
    Việt bính: ning4;

    nịnh, ninh

    Nghĩa Trung Việt của từ 柠

    Giản thể của chữ .
    nịnh, như "nịnh (trái tranh)" (gdhn)

    Nghĩa của 柠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (檸)
    [níng]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: NINH
    cây chanh; trái chanh; quả chanh。柠檬。
    Từ ghép:
    柠檬 ; 柠檬桉 ; 柠檬素 ; 柠檬酸

    Chữ gần giống với 柠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Dị thể chữ 柠

    ,

    Chữ gần giống 柠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柠 Tự hình chữ 柠 Tự hình chữ 柠 Tự hình chữ 柠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 柠

    nịnh:nịnh (trái tranh)
    柠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柠 Tìm thêm nội dung cho: 柠