Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 栎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栎, chiết tự chữ LAO, LỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栎:
栎 lịch, lao
Đây là các chữ cấu thành từ này: 栎
栎
Biến thể phồn thể: 櫟;
Pinyin: li4, lao2, yue4;
Việt bính: lik1;
栎 lịch, lao
lịch, như "lịch (cây sến)" (gdhn)
Pinyin: li4, lao2, yue4;
Việt bính: lik1;
栎 lịch, lao
Nghĩa Trung Việt của từ 栎
Giản thể của chữ 櫟.lịch, như "lịch (cây sến)" (gdhn)
Nghĩa của 栎 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (櫟)
[lì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: LỊCH
cây sồi (một loài kiều mộc, lá hình bầu dục, hoa màu vàng , lá cây có thể nuôi tằm, gỗ dùng làm tà vẹt, đồ dùng gia đình, vỏ cây làm thuốc nhuộm)。落叶乔木,叶子长椭圆形, 花黄褐色, 雄花是柔荑花序,坚果球形。叶子可饲柞蚕,木材可以做枕木、制家具,树皮含有鞣酸,可以做染料。也叫麻栎或橡,通称柞树。
Từ phồn thể: (櫟)
[yuè]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: NHẠC
Nhạc Dương (tên đất, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。栎阳,地名,在陕西。
[lì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: LỊCH
cây sồi (một loài kiều mộc, lá hình bầu dục, hoa màu vàng , lá cây có thể nuôi tằm, gỗ dùng làm tà vẹt, đồ dùng gia đình, vỏ cây làm thuốc nhuộm)。落叶乔木,叶子长椭圆形, 花黄褐色, 雄花是柔荑花序,坚果球形。叶子可饲柞蚕,木材可以做枕木、制家具,树皮含有鞣酸,可以做染料。也叫麻栎或橡,通称柞树。
Từ phồn thể: (櫟)
[yuè]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: NHẠC
Nhạc Dương (tên đất, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。栎阳,地名,在陕西。
Chữ gần giống với 栎:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 栎
櫟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栎
| lịch | 栎: | lịch (cây sến) |

Tìm hình ảnh cho: 栎 Tìm thêm nội dung cho: 栎
