Chữ 栏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栏, chiết tự chữ LAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栏:

栏 lan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 栏

Chiết tự chữ lan bao gồm chữ 木 兰 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

栏 cấu thành từ 2 chữ: 木, 兰
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • lan
  • lan [lan]

    U+680F, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 欄;
    Pinyin: lan2, lian4;
    Việt bính: laan4;

    lan

    Nghĩa Trung Việt của từ 栏

    Giản thể của chữ .
    lan, như "cây mộc lan" (gdhn)

    Nghĩa của 栏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (欄)
    [lán]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: LAN
    1. lan can; thành lan can。栏杆。
    石栏。
    lan can bằng đá.
    栏桥。
    lan can cầu.
    凭栏远望。
    dựa vào lan can nhìn ra xa.
    2. chuồng (chuồng nuôi súc vật)。养家畜的圈。
    牛栏。
    chuồng trâu.
    用干土垫栏。
    dùng đất sét đắp chuồng.
    3. vạch phân cách; phần gạch; vạch; đường gạch (đường gạch chia các bài mục trên trang báo)。 报刊书籍在每版或每页上用线条或空白隔开的部分,有时也指性质相同的一整页或若干页。
    左栏。
    đường gạch bên trái.
    广告栏。
    đường gạch phân chia phần quảng cáo.
    书评栏。
    phần gạch phân chia lời bình sách.
    4. cột (đường kẻ chia các ô trong bảng thống kê)。 表格中区分项目的大格儿。
    备注栏。
    cột ghi chú trong bảng biểu.
    这一栏的数字还没有核对。
    những con số trong cột này chưa được đối chiếu.
    5. phần bố cáo (trên trang báo)。专供张贴布告、报纸等的装置。
    栏布告。
    phần bố cáo.
    栏宣传。
    phần tuyên truyền.
    Từ ghép:
    栏杆 ; 栏柜 ; 栏目

    Chữ gần giống với 栏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Dị thể chữ 栏

    ,

    Chữ gần giống 栏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 栏 Tự hình chữ 栏 Tự hình chữ 栏 Tự hình chữ 栏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 栏

    lan:cây mộc lan
    栏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 栏 Tìm thêm nội dung cho: 栏