Cao su chống va đập cửa
Chữ 沧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沧, chiết tự chữ THƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沧:
沧
Biến thể phồn thể: 滄;
Pinyin: cang1;
Việt bính: cong1;
沧 thương
thương, như "tang thương" (gdhn)
Pinyin: cang1;
Việt bính: cong1;
沧 thương
Nghĩa Trung Việt của từ 沧
Cũng như chữ thương 滄.Giản thể của chữ 滄.thương, như "tang thương" (gdhn)
Nghĩa của 沧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (滄)
[cāng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: THƯƠNG
形
xanh biếc; biếc; xanh ngắt; xanh thẳm。(水)青绿色。
沧海
biển biếc
Từ ghép:
沧沧 ; 沧海 ; 沧海桑田 ; 沧海一粟 ; 沧茫 ; 沧桑
[cāng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: THƯƠNG
形
xanh biếc; biếc; xanh ngắt; xanh thẳm。(水)青绿色。
沧海
biển biếc
Từ ghép:
沧沧 ; 沧海 ; 沧海桑田 ; 沧海一粟 ; 沧茫 ; 沧桑
Chữ gần giống với 沧:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Dị thể chữ 沧
滄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沧
| thương | 沧: | tang thương |

Tìm hình ảnh cho: 沧 Tìm thêm nội dung cho: 沧
