Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 涮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涮, chiết tự chữ LOÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涮:
涮
Pinyin: shuan4;
Việt bính: saan3;
涮
Nghĩa Trung Việt của từ 涮
loát, như "loát (tráng bằng nước nhiều lần)" (gdhn)
Nghĩa của 涮 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: LOÁT
1. rửa。把手或东西放在水里摆动。
洗洗涮涮。
rửa.
涮涮手。
rửa tay.
2. súc。把水放在器物里面摇动,把器物冲洗干净。
涮一下瓶子。
súc chai.
3. chần; nhúng。把肉片等放在开水里烫一下就取出来蘸作料吃。
涮羊肉。
chần thịt dê.
4. đùa cợt; lừa gạt。耍弄;骗。
你别涮我啦。
anh đừng có đùa cợt với tôi.
Từ ghép:
涮锅子
Số nét: 12
Hán Việt: LOÁT
1. rửa。把手或东西放在水里摆动。
洗洗涮涮。
rửa.
涮涮手。
rửa tay.
2. súc。把水放在器物里面摇动,把器物冲洗干净。
涮一下瓶子。
súc chai.
3. chần; nhúng。把肉片等放在开水里烫一下就取出来蘸作料吃。
涮羊肉。
chần thịt dê.
4. đùa cợt; lừa gạt。耍弄;骗。
你别涮我啦。
anh đừng có đùa cợt với tôi.
Từ ghép:
涮锅子
Chữ gần giống với 涮:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涮
| loát | 涮: | loát (tráng bằng nước nhiều lần) |

Tìm hình ảnh cho: 涮 Tìm thêm nội dung cho: 涮
