Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 涮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涮, chiết tự chữ LOÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 涮

Chiết tự chữ loát bao gồm chữ 水 刷 hoặc 氵 刷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涮 cấu thành từ 2 chữ: 水, 刷
  • thuỷ, thủy
  • loát, loét, loạt, nhoét, soát, xoát
  • 2. 涮 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 刷
  • thuỷ, thủy
  • loát, loét, loạt, nhoét, soát, xoát
  • []

    U+6DAE, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shuan4;
    Việt bính: saan3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 涮


    loát, như "loát (tráng bằng nước nhiều lần)" (gdhn)

    Nghĩa của 涮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shuàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: LOÁT
    1. rửa。把手或东西放在水里摆动。
    洗洗涮涮。
    rửa.
    涮涮手。
    rửa tay.
    2. súc。把水放在器物里面摇动,把器物冲洗干净。
    涮一下瓶子。
    súc chai.
    3. chần; nhúng。把肉片等放在开水里烫一下就取出来蘸作料吃。
    涮羊肉。
    chần thịt dê.
    4. đùa cợt; lừa gạt。耍弄;骗。
    你别涮我啦。
    anh đừng có đùa cợt với tôi.
    Từ ghép:
    涮锅子

    Chữ gần giống với 涮:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 涮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涮 Tự hình chữ 涮 Tự hình chữ 涮 Tự hình chữ 涮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 涮

    loát:loát (tráng bằng nước nhiều lần)
    涮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涮 Tìm thêm nội dung cho: 涮