Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 琅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琅, chiết tự chữ LANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琅:
琅
Pinyin: lang2, lang4;
Việt bính: long4;
琅 lang
Nghĩa Trung Việt của từ 琅
(Danh) Lang can 琅玕: (1) Ngọc tròn bóng đẹp.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Linh lung sắc ánh bích lang can 玲瓏色映碧琅玕 (Đề thạch trúc oa 題石竹窩) Sắc long lanh ánh lên như ngọc lang can màu xanh biếc. (2) Tỉ dụ văn từ tươi đẹp, hoa mĩ. (3) Chỉ trúc đẹp.
(Danh) Họ Lang.
(Tính) Trắng sạch, khiết bạch.
◇Bì Nhật Hưu 皮日休: Lang hoa thiên điểm chiếu hàn yên 琅華千點照寒煙 (Phụng hòa lỗ vọng bạch cúc 奉和魯望白菊) Hoa trắng nghìn điểm chiếu khói lạnh.
lang, như "lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang" (gdhn)
Nghĩa của 琅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瑯)
[láng]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: LANG
书
1. cẩm thạch。一种玉石 。
2. trắng tinh; trong trắng; ngây thơ。洁白。
Từ ghép:
琅玕 ; 琅嬛 ; 琅琅
[láng]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: LANG
书
1. cẩm thạch。一种玉石 。
2. trắng tinh; trong trắng; ngây thơ。洁白。
Từ ghép:
琅玕 ; 琅嬛 ; 琅琅
Dị thể chữ 琅
瑯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琅
| lang | 琅: | lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang |

Tìm hình ảnh cho: 琅 Tìm thêm nội dung cho: 琅
