Chữ 琅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琅, chiết tự chữ LANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琅:

琅 lang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 琅

Chiết tự chữ lang bao gồm chữ 玉 良 hoặc 王 良 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 琅 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 良
  • ngọc, túc
  • lương
  • 2. 琅 cấu thành từ 2 chữ: 王, 良
  • vương, vướng, vượng
  • lương
  • lang [lang]

    U+7405, tổng 11 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lang2, lang4;
    Việt bính: long4;

    lang

    Nghĩa Trung Việt của từ 琅

    (Danh) Lang can : (1) Ngọc tròn bóng đẹp.
    ◇Nguyễn Trãi : Linh lung sắc ánh bích lang can (Đề thạch trúc oa ) Sắc long lanh ánh lên như ngọc lang can màu xanh biếc. (2) Tỉ dụ văn từ tươi đẹp, hoa mĩ. (3) Chỉ trúc đẹp.

    (Danh)
    Họ Lang.

    (Tính)
    Trắng sạch, khiết bạch.
    ◇Bì Nhật Hưu : Lang hoa thiên điểm chiếu hàn yên (Phụng hòa lỗ vọng bạch cúc ) Hoa trắng nghìn điểm chiếu khói lạnh.
    lang, như "lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang" (gdhn)

    Nghĩa của 琅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瑯)
    [láng]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 12
    Hán Việt: LANG

    1. cẩm thạch。一种玉石 。
    2. trắng tinh; trong trắng; ngây thơ。洁白。
    Từ ghép:
    琅玕 ; 琅嬛 ; 琅琅

    Chữ gần giống với 琅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥫, 𤥭,

    Dị thể chữ 琅

    ,

    Chữ gần giống 琅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琅 Tự hình chữ 琅 Tự hình chữ 琅 Tự hình chữ 琅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 琅

    lang:lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang
    琅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琅 Tìm thêm nội dung cho: 琅