Cao su chống va đập cửa
Chữ 绳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绳, chiết tự chữ THẰNG, THỪNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绳:
绳
Biến thể phồn thể: 繩;
Pinyin: sheng2, min3, ying4;
Việt bính: sing4;
绳 thằng
thằng, như "thằng (dây buộc; kìm hãm)" (gdhn)
thừng, như "dây thừng; thẳng thừng" (gdhn)
Pinyin: sheng2, min3, ying4;
Việt bính: sing4;
绳 thằng
Nghĩa Trung Việt của từ 绳
Giản thể của chữ 繩.thằng, như "thằng (dây buộc; kìm hãm)" (gdhn)
thừng, như "dây thừng; thẳng thừng" (gdhn)
Nghĩa của 绳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (繩)
[shéng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: THẰNG
1. dây thừng; thừng。(绳儿)绳子。
麻绳。
dây gai.
线绳。
dây thừng.
钢绳。
dây cáp.
2. ràng buộc; ngăn chặn。纠正;约束;制裁。
绳之以法。
ràng buộc bằng luật pháp.
3. nối tiếp; liên tục。继续。
4. họ Thằng。(Shéng)姓。
Từ ghép:
绳锯木断 ; 绳捆索绑 ; 绳墨 ; 绳索 ; 绳梯 ; 绳子
[shéng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: THẰNG
1. dây thừng; thừng。(绳儿)绳子。
麻绳。
dây gai.
线绳。
dây thừng.
钢绳。
dây cáp.
2. ràng buộc; ngăn chặn。纠正;约束;制裁。
绳之以法。
ràng buộc bằng luật pháp.
3. nối tiếp; liên tục。继续。
4. họ Thằng。(Shéng)姓。
Từ ghép:
绳锯木断 ; 绳捆索绑 ; 绳墨 ; 绳索 ; 绳梯 ; 绳子
Dị thể chữ 绳
繩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绳
| thằng | 绳: | thằng (dây buộc; kìm hãm) |
| thừng | 绳: | dây thừng; thẳng thừng |

Tìm hình ảnh cho: 绳 Tìm thêm nội dung cho: 绳
