Cao su chống va đập cửa

Chữ 绳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绳, chiết tự chữ THẰNG, THỪNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绳:

绳 thằng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绳

Chiết tự chữ thằng, thừng bao gồm chữ 丝 黾 hoặc 纟 黾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绳 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 黾
  • ti
  • mãnh, mẫn
  • 2. 绳 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 黾
  • miên, mịch
  • mãnh, mẫn
  • thằng [thằng]

    U+7EF3, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 繩;
    Pinyin: sheng2, min3, ying4;
    Việt bính: sing4;

    thằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 绳

    Giản thể của chữ .

    thằng, như "thằng (dây buộc; kìm hãm)" (gdhn)
    thừng, như "dây thừng; thẳng thừng" (gdhn)

    Nghĩa của 绳 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (繩)
    [shéng]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: THẰNG
    1. dây thừng; thừng。(绳儿)绳子。
    麻绳。
    dây gai.
    线绳。
    dây thừng.
    钢绳。
    dây cáp.
    2. ràng buộc; ngăn chặn。纠正;约束;制裁。
    绳之以法。
    ràng buộc bằng luật pháp.
    3. nối tiếp; liên tục。继续。
    4. họ Thằng。(Shéng)姓。
    Từ ghép:
    绳锯木断 ; 绳捆索绑 ; 绳墨 ; 绳索 ; 绳梯 ; 绳子

    Chữ gần giống với 绳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

    Dị thể chữ 绳

    ,

    Chữ gần giống 绳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绳 Tự hình chữ 绳 Tự hình chữ 绳 Tự hình chữ 绳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绳

    thằng:thằng (dây buộc; kìm hãm)
    thừng:dây thừng; thẳng thừng
    绳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绳 Tìm thêm nội dung cho: 绳