Chữ 蓦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓦, chiết tự chữ MẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓦:

蓦 mạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蓦

Chiết tự chữ mạch bao gồm chữ 莫 马 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蓦 cấu thành từ 2 chữ: 莫, 马
  • mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • mạch [mạch]

    U+84E6, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 驀;
    Pinyin: mo4;
    Việt bính: mak6;

    mạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓦

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 蓦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (驀)
    [mò]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 20
    Hán Việt: MẠCH
    đột nhiên; thình lình; bỗng。突然。
    蓦地。
    bỗng; bất ngờ.
    蓦然。
    bỗng nhiên.
    Từ ghép:
    蓦地 ; 蓦然

    Chữ gần giống với 蓦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蓦

    ,

    Chữ gần giống 蓦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓦 Tự hình chữ 蓦 Tự hình chữ 蓦 Tự hình chữ 蓦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓦

    mạch:mạch địa, mạch nhiên (không ngờ)
    蓦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓦 Tìm thêm nội dung cho: 蓦