Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蓦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓦, chiết tự chữ MẠCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓦:
蓦
Biến thể phồn thể: 驀;
Pinyin: mo4;
Việt bính: mak6;
蓦 mạch
Pinyin: mo4;
Việt bính: mak6;
蓦 mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 蓦
Giản thể của chữ 驀.Nghĩa của 蓦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (驀)
[mò]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 20
Hán Việt: MẠCH
đột nhiên; thình lình; bỗng。突然。
蓦地。
bỗng; bất ngờ.
蓦然。
bỗng nhiên.
Từ ghép:
蓦地 ; 蓦然
[mò]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 20
Hán Việt: MẠCH
đột nhiên; thình lình; bỗng。突然。
蓦地。
bỗng; bất ngờ.
蓦然。
bỗng nhiên.
Từ ghép:
蓦地 ; 蓦然
Chữ gần giống với 蓦:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Dị thể chữ 蓦
驀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓦
| mạch | 蓦: | mạch địa, mạch nhiên (không ngờ) |

Tìm hình ảnh cho: 蓦 Tìm thêm nội dung cho: 蓦
