Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蝮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝮, chiết tự chữ PHÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝮:
蝮
Pinyin: fu4;
Việt bính: fuk1;
蝮 phúc
Nghĩa Trung Việt của từ 蝮
(Danh) Một thứ rắn độc.◎Như: phúc xà 蝮蛇 rắn hổ mang.
phúc, như "phúc xà (rắn hổ mang)" (gdhn)
Nghĩa của 蝮 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: PHÚC
rắn hổ mang。(蝮蛇)毒蛇的一种,头部呈三角形,身体灰褐色,有斑纹。生活在山野和岛上,捕食小动物,也能伤害人或家畜。
Số nét: 15
Hán Việt: PHÚC
rắn hổ mang。(蝮蛇)毒蛇的一种,头部呈三角形,身体灰褐色,有斑纹。生活在山野和岛上,捕食小动物,也能伤害人或家畜。
Chữ gần giống với 蝮:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝮
| phúc | 蝮: | phúc xà (rắn hổ mang) |

Tìm hình ảnh cho: 蝮 Tìm thêm nội dung cho: 蝮
