Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 跬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跬, chiết tự chữ KHOẺ, KHUỂ, QUẾ, QUỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跬:

跬 khuể

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 跬

Chiết tự chữ khoẻ, khuể, quế, quệ bao gồm chữ 足 圭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跬 cấu thành từ 2 chữ: 足, 圭
  • tú, túc
  • khoai, khuê, que, quê
  • khuể [khuể]

    U+8DEC, tổng 13 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kui3, xie4;
    Việt bính: kwai2;

    khuể

    Nghĩa Trung Việt của từ 跬

    (Danh) Nửa bước.
    § Bước một chân gọi là khuể
    , bước hai chân gọi là bộ .
    ◎Như: khuể bộ nửa bước, khoảng cách rất ngắn.

    khoẻ, như "khoẻ mạnh, sức khoẻ" (vhn)
    khuể, như "khuể (xem Huệ)" (btcn)
    quệ, như "kiệt quệ" (btcn)
    quế, như "quế bộ bất li (không dời nửa bước)" (gdhn)

    Nghĩa của 跬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuǐ]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 13
    Hán Việt: KHUÊ

    cự ly; bước chân。一只脚迈出去的距离。
    跬步。
    nửa bước.
    Từ ghép:
    跬步

    Chữ gần giống với 跬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

    Chữ gần giống 跬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跬 Tự hình chữ 跬 Tự hình chữ 跬 Tự hình chữ 跬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跬

    khoẻ:khoẻ mạnh, sức khoẻ
    khuể:khuể (xem Huệ)
    quế:quế bộ bất li (không dời nửa bước)
    quệ:kiệt quệ
    跬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跬 Tìm thêm nội dung cho: 跬