Chữ 踘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踘, chiết tự chữ CÚC, GUỐC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 踘:

踘 cúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 踘

Chiết tự chữ cúc, guốc bao gồm chữ 足 匊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踘 cấu thành từ 2 chữ: 足, 匊
  • tú, túc
  • cúc
  • cúc [cúc]

    U+8E18, tổng 15 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju2, ju1;
    Việt bính: guk1 guk6;

    cúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 踘

    (Danh) Quả bóng da.
    § Cũng gọi là cầu
    .
    guốc, như "dép guốc" (vhn)

    Chữ gần giống với 踘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

    Chữ gần giống 踘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踘 Tự hình chữ 踘 Tự hình chữ 踘 Tự hình chữ 踘

    踘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踘 Tìm thêm nội dung cho: 踘