Cao su chống va đập cửa

Chữ 鈺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈺, chiết tự chữ NGỌC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈺:

鈺 ngọc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鈺

Chiết tự chữ ngọc bao gồm chữ 金 玉 hoặc 釒 玉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鈺 cấu thành từ 2 chữ: 金, 玉
  • ghim, găm, kim
  • ngọc, túc
  • 2. 鈺 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 玉
  • kim, thực
  • ngọc, túc
  • ngọc [ngọc]

    U+923A, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yu4, bu1;
    Việt bính: juk6;

    ngọc

    Nghĩa Trung Việt của từ 鈺

    (Danh) Thứ kim loại rất cứng chắc.

    (Danh)
    Vật quý báu, trân bảo.

    ngọc, như "ngọc ngà" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鈺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

    Dị thể chữ 鈺

    ,

    Chữ gần giống 鈺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鈺 Tự hình chữ 鈺 Tự hình chữ 鈺 Tự hình chữ 鈺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈺

    ngọc:ngọc ngà
    鈺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鈺 Tìm thêm nội dung cho: 鈺