Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鉆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉆, chiết tự chữ KIỀM, TOẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉆:
鉆
Chiết tự chữ 鉆
Chiết tự chữ kiềm, toản bao gồm chữ 金 占 hoặc 釒 占 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 鉆 cấu thành từ 2 chữ: 金, 占 |
2. 鉆 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 占 |
Pinyin: chan1, qian2, tie1, zhan1, qin2;
Việt bính: cyun3 kim4;
鉆 kiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 鉆
(Danh) Một loại hình cụ bằng sắt, dùng để kẹp cổ hoặc đầu gối phạm nhân.◎Như: kiềm toản 鉆鑽.
§ Như chữ kiềm 鉗.
toản, như "toản (giùi, đi sâu vào trong)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鉆:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉆
| toản | 鉆: | toản (giùi, đi sâu vào trong) |

Tìm hình ảnh cho: 鉆 Tìm thêm nội dung cho: 鉆
