Cao su chống va đập cửa
Từ: cột có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cột:
扢 cột, hất
Đây là các chữ cấu thành từ này: cột
Pinyin: gu3, ge1, xi4;
Việt bính: gwat1 ngat6;
扢 cột, hất
Nghĩa Trung Việt của từ 扢
(Động) Xoa, xát.Một âm là hất.(Tính). Oai võ.
◇Trang Tử 莊子: Tử Lộ hất nhiên chấp can nhi vũ 子路扢然執干而舞 (Nhượng vương 讓王) Tử Lộ oai nghi cầm cây mộc mà múa.
ngắt, như "ngắt bông hoa" (vhn)
gật, như "gật gù; ngủ gật" (btcn)
hếch, như "hếch chân lên, mũi hếch" (btcn)
ngấc, như "đầu ngấc lên" (btcn)
ngất, như "ngất trời" (btcn)
hệch, như "hềnh hệch" (gdhn)
Nghĩa của 扢 trong tiếng Trung hiện đại:
[jié]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 6
Hán Việt:
1. khen ngợi; ca ngợi。颂扬。
2. giương; nhướng。扬起。
Số nét: 6
Hán Việt:
1. khen ngợi; ca ngợi。颂扬。
2. giương; nhướng。扬起。
Chữ gần giống với 扢:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Tự hình:

Dịch cột sang tiếng Trung hiện đại:
绑; 捆; 绁; 系 《用绳、带等缠绕或捆扎。》cột ngựa; buộc ngựa系马。
摽 《捆绑物体使相连接。》
chân bàn long ra rồi, lấy dây kẽm cột lại đi!
桌子腿活动了, 用铁丝摽住吧!
杆; 杆子 《有一定用途的细长的木头或类似的东西(多直立在地上, 上端较细)。》
cột cờ
棋杆。
书
拘牵 《束缚。》
捆扎 《把东西捆在一 起, 使不分散。》
cột miệng bao bố lại cho chặt.
把布袋口儿捆扎好。
栏 《 表格中区分项目的大格儿。》
cột ghi chú trong bảng biểu.
备注栏。
những con số trong cột này chưa được đối chiếu.
这一栏的数字还没有核对。
柱; 柱头; 柱子 《建筑物中直立的起支持作用的构件, 用木、石、型钢、钢筋混凝土等制成。》
桩子 《一端或全部埋在土中的柱形物, 多用于建筑或做分界的标志。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cột
| cột | : | cột trâu, cột cho chặt |
| cột | 厥: | cột nhà, cột cờ; rường cột |
| cột | 撅: | cột trâu, cột cho chặt |
| cột | 榾: | cột nhà, cột cờ; rường cột |
| cột | 橛: | cột nhà, cột cờ; rường cột |

Tìm hình ảnh cho: cột Tìm thêm nội dung cho: cột
