Từ: con phù du có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ con phù du:

Đây là các chữ cấu thành từ này: conphùdu

Dịch con phù du sang tiếng Trung hiện đại:

蜉 ; 蝣; 蜉蝣 《昆虫的一科。若虫生活在水中一年至五、六年。成虫有翅两对, 常在水面飞行, 寿命很短, 只有数小时至一星期左右。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con:đẻ con, con cái; bà con

Nghĩa chữ nôm của chữ: phù

phù:phù (bắt tù binh): phù lỗ
phù:phù (tiếng cổ nghĩa như chữ phu)
phù:phù trì
phù:phù (cái dùi trống)
phù:phù (cái dùi trống)
phù:Phù tang
phù:phù sa
phù:phù chú
phù:phù (cây có hoa làm thuốc)
phù:phù (hoa sen); phù dung
phù:phù (cỏ phù)
phù:con phù du
phù:con phù du
phù:phù (Tường thành lớp bên ngoài)
phù:phù (vịt trời); phù thuỷ
phù:phù (vịt trời); phù thuỷ
phù:phù (vịt trời); phù thuỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: du

du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
du:du dương
du:du khoái (đẹp ý)
du: 
du:Du (họ); sinh mệnh du quan (vấn đề sống chết)
du: 
du:du thụ (cây elm sang thu có lá mầu vàng)
du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
du:du (thay đổi)
du:chu du, du lịch; du kích; giao du
du:du (lỗ, hố)
du: 
du:cẩn du (tên một loại ngọc đẹp)
du: 
du:phong du (mập); cao du (phì nhiêu)
du:phế du, vị du (huyệt đạo trên thân người)
du:tu du chỉ gian (trong khoảnh khắc)
du:du (mấy thứ cây)
du:con phù du
du:con phù du
du:du mị (nịnh hót)
du:du mị (nịnh hót)
du: 
du:du dương
du:chu du, du lịch; du kích; giao du
du:du (mưu kế)
du: 
con phù du tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: con phù du Tìm thêm nội dung cho: con phù du