Từ: dặc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dặc:

弋 dặc黓 dặc

Đây là các chữ cấu thành từ này: dặc

dặc [dặc]

U+5F0B, tổng 3 nét, bộ Dặc 弋
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;

dặc

Nghĩa Trung Việt của từ 弋

(Danh) Cây mộc xuân nhỏ (椿). Nay viết là .

(Danh)
Việc săn bắn.
◇Nguyễn Trãi : Viễn hại chung vi tị dặc hồng (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí ) Xa lánh tai họa, rút cục chim hồng tránh nơi săn bắn.

(Danh)
Họ Dặc.

(Động)
Lấy tên buộc dây mà bắn đi.
◎Như: Đem binh thuyền đi tuần nã trộm giặc gọi là du dặc .
◇Thi Kinh : Tương cao tương tường, Dặc phù dữ nhạn , (Trịnh phong , Nữ viết kê minh ) Chàng phải ngao du, Bắn le le và chim nhạn.

(Động)
Lấy, lấy được, thủ đắc.
◇Thư Kinh : Phi ngã tiểu quốc, Cảm dặc Ân mệnh , (Đa sĩ ) Chẳng phải ta là nước nhỏ, Dám đoạt lấy nhà Ân.

(Tính)
Đen.
§ Thông .

dặc, như "dài dặc; dằng dặc" (vhn)
dác, như "dáo dác, dớn dác" (btcn)
dạc, như "dạc dài; dõng dạc; vóc dạc" (btcn)
nhác, như "nhớn nhác" (btcn)
nhấc, như "nhấc lên" (btcn)
rạc, như "bệ rạc" (btcn)
giặc, như "quân giặc" (gdhn)
nhắc, như "nhắc nhở" (gdhn)

Nghĩa của 弋 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 弋 - Dặc
Số nét: 3
Hán Việt: DẶC, DỰC
1. bắn tên。 用带有绳子的箭射鸟。
弋 获
bắn trúng; bắt được
弋 凫与雁。
bắn trúng vịt trời và chim nhạn.
2. tên có buộc dây (dùng để bắn chim)。用来射鸟的带有绳子的箭。
3. họ Dực。姓。
Từ ghép:
弋获 ; 弋阳腔

Chữ gần giống với 弋:

,

Dị thể chữ 弋

𢍺,

Chữ gần giống 弋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 弋 Tự hình chữ 弋 Tự hình chữ 弋 Tự hình chữ 弋

dặc [dặc]

U+9ED3, tổng 15 nét, bộ Hắc 黑
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6 jit6;

dặc

Nghĩa Trung Việt của từ 黓

(Tính) Đen (màu).
mắc, như "khúc mắc" (gdhn)

Chữ gần giống với 黓:

, , , 𪐢,

Chữ gần giống 黓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黓 Tự hình chữ 黓 Tự hình chữ 黓 Tự hình chữ 黓

Nghĩa chữ nôm của chữ: dặc

dặc:dài dặc; dằng dặc
dặc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dặc Tìm thêm nội dung cho: dặc