Từ: giá hiện tại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giá hiện tại:
Dịch giá hiện tại sang tiếng Trung hiện đại:
时价 《现时的价格。》Nghĩa chữ nôm của chữ: giá
| giá | 价: | giá trị; vật giá |
| giá | 假: | thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ) |
| giá | 價: | giá trị; vật giá |
| giá | 嫁: | xuất giá |
| giá | 拁: | giá lên đánh xuống |
| giá | 架: | giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng) |
| giá | 柘: | giá (cây cho thuốc nhuộm vàng) |
| giá | 液: | giá rét |
| giá | : | giá rét |
| giá | 稼: | giá (mậm của hạt đậu) |
| giá | 𥳅: | giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng) |
| giá | 𦁹: | võng giá |
| giá | 蔗: | giá đường (cây mía) |
| giá | 賈: | giá trị; vật giá |
| giá | 这: | giá cá (cái này); giá dạng (như vậy) |
| giá | 這: | giá như |
| giá | 𬰊: | giá rét |
| giá | 駕: | giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền) |
| giá | 驾: | giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền) |
| giá | 鷓: | chim cút |
| giá | 鹧: | chim cút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiện
| hiện | 现: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |
| hiện | 現: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |
| hiện | 苋: | hiện thái (rau giền ba sắc) |
| hiện | 莧: | hiện thái (giền ba sắc) |
| hiện | 蚬: | hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc) |
| hiện | 蜆: | hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc) |
| hiện | 見: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tại
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |
Gới ý 15 câu đối có chữ giá:
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ
Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường
Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

Tìm hình ảnh cho: giá hiện tại Tìm thêm nội dung cho: giá hiện tại
