Cao su chống va đập cửa
Từ: hợp đồng giao dịch trong tương lai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hợp đồng giao dịch trong tương lai:
Dịch hợp đồng giao dịch trong tương lai sang tiếng Trung hiện đại:
远期合约yuǎn qí héyuēNghĩa chữ nôm của chữ: giao
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
| giao | 搅: | giao động; giao hoà |
| giao | 攪: | giao động; giao hoà |
| giao | 㬵: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 膠: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 艽: | tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây) |
| giao | 茭: | giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp) |
| giao | 蛟: | giao long |
| giao | 跤: | suất giao (té ngã) |
| giao | 郊: | Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô) |
| giao | 鮫: | giao (cá mập) |
| giao | 鲛: | giao (cá mập) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trong
| trong | 中: | ở trong |
| trong | 𥪝: | trong ngoài |
| trong | 𥪞: | trong ngoài |
| trong | 冲: | trong suốt |
| trong | 𡧲: | bên trong, ở trong |
| trong | 𬺘: | trong ngoài |
| trong | 工: | trong ngoài |
| trong | : | trong ngoài |
| trong | 沖: | trong vắt |
| trong | 𬈴: | trong sáng |
| trong | 𤁘: | trong suốt |
| trong | : | |
| trong | 𤄯: | trong veo |
| trong | 竜: | |
| trong | 𫏽: | trong ngoài |
| trong | : | trong ngoài |
| trong | 𬺚: | trong suốt; trong trắng; trong sạch |
| trong | : | trong suốt; trong trắng; trong sạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tương
| tương | 厢: | lưỡng tương (hai mặt) |
| tương | 将: | tương lai; tương trợ |
| tương | 將: | tương lai; tương trợ |
| tương | 廂: | tương phòng (chái nhà) |
| tương | 浆: | tương ớt |
| tương | 𪶛: | đậu tương |
| tương | 湘: | sông Tương |
| tương | 漿: | tương ớt |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tương | 箱: | tương (cái hộp) |
| tương | 緗: | tương (lụa vàng phơn phớt ngày xưa dùng để viết) |
| tương | 葙: | thanh tương (hoa mào gà) |
| tương | 襄: | tương trợ |
| tương | 酱: | đậu tương |
| tương | 醬: | đậu tương |
| tương | 锵: | khanh tương (leng keng) |
| tương | 𨪙: | khanh tương (leng keng) |
| tương | 鏘: | khanh tương (leng keng) |
| tương | 鑲: | tương (khảm) |
| tương | 镶: | tương (khảm) |
| tương | 驤: | tương (ngựa lồng) |
| tương | 骧: | tương (ngựa lồng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lai
| lai | 來: | tương lai; lai láng |
| lai | 佳: | lai láng |
| lai | : | con lai (con trai) |
| lai | 𫯓: | (nhiều) |
| lai | : | con lai (con trai) |
| lai | 徕: | lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai |
| lai | 徠: | lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai |
| lai | 𫼲: | lai dai |
| lai | 𢯦: | lai dai |
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lai | 梾: | lai mộc (loại cây lá to) |
| lai | 棶: | lai mộc (loại cây lá to) |
| lai | 涞: | lai láng |
| lai | 淶: | lai láng |
| lai | 𱰼: | con lai (con trai); lai giống |
| lai | 𤳆: | lai giống |
| lai | 睐: | lai (nhìn xéo) |
| lai | 睞: | lai (nhìn xéo) |
| lai | 𥟂: | lai giống |
| lai | 䅘: | lai giống |
| lai | 莱: | bồng lai |
| lai | 萊: | bồng lai |
| lai | 铼: | lai (chất rhenium (Re)) |
| lai | 錸: | lai (chất rhenium (Re)) |

Tìm hình ảnh cho: hợp đồng giao dịch trong tương lai Tìm thêm nội dung cho: hợp đồng giao dịch trong tương lai
