Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hạp, hiệp, giáp [hạp, hiệp, giáp]
U+5CFD, tổng 10 nét, bộ Sơn 山
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 峡;
Pinyin: xia2;
Việt bính: haap6
1. [英吉利海峽] anh cát lợi hải hạp;
峽 hạp, hiệp, giáp
§ Thường dùng để đặt tên đất.
◎Như: Vu Hạp 巫峽 kẽm Vu.
(Danh) Vùng đất giữa hai núi.
◎Như: Ba-nã-mã địa hạp 巴拿馬地峽 Panama.
(Danh) Eo biển.
◎Như: Đài Loan hải hạp 臺灣海峽 eo biển Đài Loan.
§ Cũng đọc là hiệp, giáp.
giáp, như "giáp mặt" (vhn)
hạp, như "địa hạp (eo đất)" (btcn)
hiệp, như "hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan" (btcn)
kẽm, như "mỏ kẽm" (gdhn)
Pinyin: xia2;
Việt bính: haap6
1. [英吉利海峽] anh cát lợi hải hạp;
峽 hạp, hiệp, giáp
Nghĩa Trung Việt của từ 峽
(Danh) Dòng nước hẹp và dài ở giữa hai núi.§ Thường dùng để đặt tên đất.
◎Như: Vu Hạp 巫峽 kẽm Vu.
(Danh) Vùng đất giữa hai núi.
◎Như: Ba-nã-mã địa hạp 巴拿馬地峽 Panama.
(Danh) Eo biển.
◎Như: Đài Loan hải hạp 臺灣海峽 eo biển Đài Loan.
§ Cũng đọc là hiệp, giáp.
giáp, như "giáp mặt" (vhn)
hạp, như "địa hạp (eo đất)" (btcn)
hiệp, như "hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan" (btcn)
kẽm, như "mỏ kẽm" (gdhn)
Chữ gần giống với 峽:
㟇, 㟈, 㟉, 㟊, 㟋, 㟌, 㟍, 㟎, 㟏, 㟐, 㟑, 㟒, 㟓, 㟔, 㟖, 峨, 峩, 峪, 峭, 峯, 峰, 峱, 峴, 島, 峺, 峻, 峽, 峿, 崀, 崁, 崂, 崃, 崄, 𡸇, 𡸈, 𡸏,Dị thể chữ 峽
峡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: giáp
| giáp | 夹: | áo giáp; giáp mặt |
| giáp | 夾: | áo giáp; giáp mặt |
| giáp | 岬: | giáp giác (mũi đất) |
| giáp | 峽: | giáp mặt |
| giáp | 挟: | chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc) |
| giáp | 挾: | chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc) |
| giáp | 甲: | giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng) |
| giáp | 胛: | |
| giáp | 荚: | giáp (vỏ đậu) |
| giáp | 莢: | giáp (vỏ đậu) |
| giáp | 袷: | áo giáp; giáp mặt |
| giáp | 裌: | áo giáp; giáp mặt |
| giáp | 鉀: | giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K) |
| giáp | 钾: | giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K) |
| giáp | 頬: | lưỡng giáp (má) |
| giáp | 颊: | lưỡng giáp (má) |
| giáp | 頰: | lưỡng giáp (má) |

Tìm hình ảnh cho: hạp, hiệp, giáp Tìm thêm nội dung cho: hạp, hiệp, giáp
