Cao su chống va đập cửa
Từ: hiệp lý viên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiệp lý viên:
Dịch hiệp lý viên sang tiếng Trung hiện đại:
协理员 《政治协理员的通称。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệp
| hiệp | 侠: | hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp |
| hiệp | 俠: | hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp |
| hiệp | 协: | hiệp định; hiệp hội |
| hiệp | 協: | hiệp định; hiệp hội |
| hiệp | 合: | |
| hiệp | 峡: | hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan |
| hiệp | 峽: | hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan |
| hiệp | 拹: | |
| hiệp | 挟: | hiệp hiềm (để bụng) |
| hiệp | 挾: | hiệp hiềm (để bụng) |
| hiệp | 柙: | |
| hiệp | 洽: | hiệp thương |
| hiệp | 狭: | pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp) |
| hiệp | 狹: | pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp) |
| hiệp | 陿: | pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lý
| lý | 俚: | ca lý |
| lý | 哩: | ca lý |
| lý | 娌: | trục lý (chị em dâu) |
| lý | 李: | đào lý |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: viên
| viên | 员: | nhân viên, đảng viên |
| viên | 員: | nhân viên, đảng viên, một viên tướng |
| viên | 园: | hoa viên |
| viên | 圆: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 圓: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 園: | thú điền viên |
| viên | 圜: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 垣: | viên (bức tường) |
| viên | 湲: | viên (nước chảy chậm) |
| viên | 爰: | viên (từ điểm đó) |
| viên | 猿: | viên hầu (Khỉ lớn) |
| viên | 袁: | viên (họ) |
| viên | 轅: | viên (xe kéo, cổng), viên chức |
| viên | 辕: | viên (xe kéo, cổng), viên chức |
Gới ý 15 câu đối có chữ hiệp:
Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong
Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

Tìm hình ảnh cho: hiệp lý viên Tìm thêm nội dung cho: hiệp lý viên
