Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: jiong3, xie4;
Việt bính: gwing2;
迥 huýnh, quýnh
Nghĩa Trung Việt của từ 迥
(Tính) Xa xôi, vắng vẻ.◇Vương Bột 王勃: Thiên cao địa huýnh, giác vũ trụ chi vô cùng 天高地迥, 覺宇宙之無窮 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Trời cao đất xa, thấy vũ trụ là vô cùng.
(Tính) Khác hẳn, đặc biệt.
◎Như: huýnh nhiên bất đồng 迥然不同 khác hẳn không cùng.
(Danh) Đồng, vùng ngoài thành.
§ Thông quynh 坰.
◇Bào Chiếu 鮑照: Lâm huýnh vọng thương châu 臨迥望滄洲 (Toán san bị thủy hưng vương mệnh tác 蒜山被始興王命作) Đến cánh đồng ngoài thành nhìn ra xa bãi nước xanh.
§ Còn đọc là quýnh.
quánh, như "dẻo quánh lại" (vhn)
huếnh, như "huếch hoác, trống huếch" (gdhn)
quýnh, như "lo quýnh, quýnh quáng" (gdhn)
Nghĩa của 迥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (逈)
[jiǒng]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: QUÝNH
书
khác xa; khác hẳn。差得远。
病前病后迥若两人。
trước và sau khi ốm khác hẳn nhau, như là hai người.
Từ ghép:
迥然
[jiǒng]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: QUÝNH
书
khác xa; khác hẳn。差得远。
病前病后迥若两人。
trước và sau khi ốm khác hẳn nhau, như là hai người.
Từ ghép:
迥然
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: quýnh
| quýnh | 𡕷: | lo quýnh, quýnh quáng |
| quýnh | 炯: | lo quýnh |
| quýnh | 瓊: | lính quýnh |
| quýnh | 迥: | lo quýnh, quýnh quáng |
| quýnh | : | lo quýnh, quýnh quáng |

Tìm hình ảnh cho: huýnh, quýnh Tìm thêm nội dung cho: huýnh, quýnh
