Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: ji1, jian1;
Việt bính: gai1;
枅 kê, kiên
Nghĩa Trung Việt của từ 枅
(Danh) Xà ngang.(Danh) Tấm gỗ ngang treo ở trên.
Chữ gần giống với 枅:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiên
| kiên | 坚: | kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn |
| kiên | 堅: | kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn |
| kiên | 慳: | kiên lận (bủn xỉn) |
| kiên | 掮: | |
| kiên | 肩: | kiên chương |
| kiên | : | kiên (cá tuna, bonito) |
| kiên | 鲣: | kiên (cá tuna, bonito) |
| kiên | 鰹: | kiên (cá tuna, bonito) |

Tìm hình ảnh cho: kê, kiên Tìm thêm nội dung cho: kê, kiên
