Từ: kê, kiên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kê, kiên:

枅 kê, kiên

Đây là các chữ cấu thành từ này: kê,kiên

kê, kiên [kê, kiên]

U+6785, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji1, jian1;
Việt bính: gai1;

kê, kiên

Nghĩa Trung Việt của từ 枅

(Danh) Xà ngang.

(Danh)
Tấm gỗ ngang treo ở trên.

Chữ gần giống với 枅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 枅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枅 Tự hình chữ 枅 Tự hình chữ 枅 Tự hình chữ 枅

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiên

kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn
kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn
kiên:kiên lận (bủn xỉn)
kiên: 
kiên:kiên chương
kiên󰙧:kiên (cá tuna, bonito)
kiên:kiên (cá tuna, bonito)
kiên:kiên (cá tuna, bonito)
kê, kiên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kê, kiên Tìm thêm nội dung cho: kê, kiên